125. Thủ tục hải quan điện tử đối với thương nhân ưu tiên đặc biệt

- Trình tự thực hiện

+ Đối với người khai hải quan:

* Khai tạm để giải phóng hàng

 - Bước 1: Tạo thông tin khai hải quan điện tử trên máy tính theo đúng các tiêu chí và khuôn dạng chuẩn quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục VII Quyết định 52/2007/QĐ-BTC và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai.

Trường hợp người khai hải quan là đại lý thủ tục hải quan, phải khai rõ nội dung uỷ quyền.

- Bước 2: Gửi tờ khai hải quan điện tử đến cơ quan hải quan.

- Bước 3: Tiếp nhận thông tin phản hồi của cơ quan hải quan:

+ Nhận và thực hiện các yêu cầu tại “Thông báo hướng dẫn làm thủ tục hải quan điện tử”;

+ In lệnh giải phóng hàng (02 bản) theo Mẫu số 20 Phụ lục XIV Quyết định 52/2007/QĐ-BTC dựa trên tờ khai hải quan điện tử đã được cơ quan hải quan chấp nhận, ký, đóng dấu vào lệnh giải phóng hàng;

+ Đối với hàng hóa được Chi cục hải quan điện tử cho phép giải phóng hàng trên cơ sở tờ khai tạm, người khai hải quan mang lệnh giải phóng hàng tới Chi cục hải quan cửa khẩu để nhận hàng.

* Khai thông tin hoàn thiện tờ khai tạm

- Bước 1: Tạo thông tin khai hải quan điện tử

Tạo thông tin khai hải quan điện tử trên máy tính theo đúng các tiêu chí và khuôn dạng chuẩn quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục VIII Quyết định 52/2007/QĐ-BTC và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai;

Trường hợp người khai hải quan là đại lý thủ tục hải quan phải khai rõ nội dung uỷ quyền

- Bước 2: Gửi tờ khai hải quan điện tử đến cơ quan hải quan.

- Bước 3: Tiếp nhận thông tin phản hồi của cơ quan hải quan:

+ Nhận “Thông báo từ chối thông tin hoàn thiện tờ khai tạm” theo Mẫu số 3 Phụ lục VII Quyết định 52/2007/QĐ-BTC và sửa đổi, bổ sung thông tin hoàn thiện tờ khai tạm theo yêu cầu của cơ quan hải quan;

+ Nhận “Thông báo chấp nhận thông tin hoàn thiện tờ khai tạm” theo Mẫu số 3 Phụ lục VII Quyết định 52/2007/QĐ-BTC.

+ Nhận “Thông báo từ chối thông tin hoàn thiện tờ khai tạm” trong đó nêu rõ lý do trong trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan không chấp nhận

* Khai và tiếp nhận thông tin hoàn thiện một lần các tờ khai tạm

- Bước 1: Khai thông tin hoàn thiện các tờ khai tạm

 Việc khai thông tin tờ khai điện tử tháng được thực hiện cho các lô hàng đã xuất khẩu hoặc nhập khẩu thường xuyên của cùng một đối tác, của tháng trước, của cùng một loại hình hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, đã được giải phóng hàng trên cơ sở tờ khai tạm (đối với loại hình gia công thì phải cùng trong một hợp đồng gia công).

Tạo thông tin khai hải quan điện tử trên máy tính theo đúng các tiêu chí và khuôn dạng chuẩn quy định tại Mẫu số 2 Phụ lục VII Quyết định 52/2007/QĐ-BTC và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai.

Trường hợp người khai hải quan là đại lý thủ tục hải quan thì phải khai rõ nội dung uỷ quyền.

- Bước 2: Gửi tờ khai hải quan điện tử tháng đến cơ quan hải quan.

- Bước 3: Tiếp nhận thông tin phản hồi của cơ quan hải quan:

Nhận “Thông báo từ chối thông tin tờ khai điện tử tháng” theo Mẫu số 3 Phụ lục VII Quyết định 52/2007/QĐ-BTC và sửa đổi, bổ sung thông tin hoàn thiện tờ khai tạm theo yêu cầu của cơ quan hải quan;

 Nhận “Thông báo chấp nhận thông tin tờ khai điện tử tháng” theo Mẫu số 3 Phụ lục VII Quyết định 52/2007/QĐ-BTC để hoàn thành thủ tục hải quan.

+ Đối với cơ quan hải quan:

*Khai tạm để giải phóng hàng

- Bước 1: Tiếp nhận đăng ký tờ khai tạm

Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan tự động kiểm tra, tiếp nhận đăng ký tờ khai tạm, chấp nhận giải phóng hàng trên cơ sở tờ khai tạm;

- Bước 2: Xử lý thông tin

+ Chi cục hải quan điện tử cho phép giải phóng hàng trên cơ sở tờ khai tạm

+ Chi cục trưởng Chi cục hải quan điện tử quyết định kiểm tra thực tế hàng hóa trong trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật về hải quan

Đối với hàng hóa thuộc diện quản lý theo chính sách mặt hàng và hàng có thuế thì các chính sách mặt hàng và chính sách thuế được áp dụng tại thời điểm đăng ký tờ khai tạm.

* Khai thông tin hoàn thiện tờ khai tạm

- Bước 1: Tiếp nhận thông tin hoàn thiện tờ khai tạm

-Bước 2: Xử lý và gửi thông tin

Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan tự động kiểm tra, tiếp nhận thông tin hoàn thiện tờ khai tạm, xác nhận thông quan trên cơ sở nội dung khai hoàn thiện trường hợp không chấp nhận, hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan sẽ gửi  “Thông báo từ chối thông tin tờ khai điện tử tháng trong đó nêu rõ lý do.

+ Gửi “Thông báo từ chối thông tin hoàn thiện tờ khai tạm” theo Mẫu số 3 Phụ lục VII Quyết định 52/2007/QĐ-BTC và yêu cầu sửa đổi, bổ sung thông tin hoàn thiện tờ khai tạm cho người khai hải quan

+ Gửi “Thông báo chấp nhận thông tin hoàn thiện tờ khai tạm” theo Mẫu số 3 Phụ lục VII Quyết định 52/2007/QĐ-BTC.

* Khai và tiếp nhận thông tin hoàn thiện một lần các tờ khai tạm

- Bước 1: Tiếp nhận thông tin tờ khai điện tử tháng

Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan tự động kiểm tra, tiếp nhận thông tin tờ khai điện tử tháng; xác nhận thông quan trên cơ sở tờ khai điện tử tháng; trường hợp không chấp nhận, hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan sẽ gửi  “Thông báo từ chối thông tin tờ khai điện tử tháng” trong đó nêu rõ lý do.

- Bước 2: Xử lý và gửi thông tin:

+ Gửi “Thông báo từ chối thông tin tờ khai điện tử tháng” theo Mẫu số 3 Phụ lục VII Quyết định 52/2007/QĐ-BTC và yêu cầu sửa đổi, bổ sung thông tin hoàn thiện tờ khai tạm

+ Gửi “Thông báo chấp nhận thông tin tờ khai điện tử tháng” theo Mẫu số 3 Phụ lục VII Quyết định 52/2007/QĐ-BTC để hoàn thành thủ tục hải quan.

- Cách thức thực hiện:

Thực hiện bằng phương tiện điện tử thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan Hải quan

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+ Khai tạm để giải phóng hàng

- Tờ khai điện tử tạm

- Lệnh giải phóng hàng (02 bản)

+ Khai và tiếp nhận thông tin hoàn thiện tờ khai tạm

+Tờ khai điện tử

+ Khai và tiếp nhận thông tin hoàn thiện một lần các tờ khai tạm

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Thời hạn giải quyết: chưa quy định cụ thể

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục hải quan điện tử

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục hải quan điện tử

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định việc thực hiện thủ tục hải quan điện tử đối với thương nhân ưu tiên đặc biệt

- Lệ phí (nếu có): 20.000 VNĐ/tờ khai (theo Thông tư số 43/2009/TT-BTC ngày 09/03/2009 của Bộ Tài chính ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực Hải quan)

- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục a):

+ Tờ khai điện tử tạm: Mẫu 9 Phụ lục XIV Quyết định 52/2007/QĐ-BTC ngày 22/6/2007 về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử

+ Tờ khai điện tử: Mẫu số 1 Phụ lục VIII Quyết định 52/2007/QĐ-BTC ngày 22/6/2007 về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử

+ Lệnh giải phóng hàng (02 bản) : Mẫu 20 Phụ lục XIV Quyết định 52/2007/QĐ-BTC ngày 22/6/2007 về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử

+ Thông báo từ chối thông tin hoàn thiện tờ khai tạm : Mẫu số 3 Phụ lục VII Quyết định 52/2007/QĐ-BTC ngày 22/6/2007 về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử

+ Tờ khai một lần: Quyết định 52/2007/QĐ-BTC ngày 22/6/2007 về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử

+ Thông báo từ chối thông tin tờ khai điện tử tháng Quyết định 52/2007/QĐ-BTC ngày 22/6/2007 về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử

+ Thông báo chấp nhận thông tin tờ khai điện tử tháng Quyết định 52/2007/QĐ-BTC ngày 22/6/2007 về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật hải quan số 29/2001 QH10 ngày 29/06/2001

- Luật số 42/2005/QH11 ngày 14/06/2005 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Hải quan số 29/2001/QH11 ngày 29/06/2001.

- Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005

- Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006

- Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23/02/2007 về giao dịch điển tử trong lĩnh vực tài chính

- Quyết định số 149/2005/QĐ-TTg ngày 20/6/2005 Về việc thực hiện thí điểm thủ tục hải quan điện tử

- Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC ngày 22/6/2007 về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử

- Thông tư số 43/2009/TT-BTC ngày 09/03/2009 của Bộ Tài chính ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực Hải quan

Mẫu 9 Phụ lục XIV

                             
 
                   

 

         

TỜ KHAI TẠM HẢI QUAN ĐIỆN TỬ

                   

 

         

                    (Xuất khẩu/Nhập khẩu)

 

 

                 
                                                   

HQ/2005-TKĐT

 

Chi cục Hải quan:

 

 

   

Số tham chiếu:

   

 

 

Số tờ khai:

       

Chi cục Hải quan cửa khẩu:

 

 

   

Ngày, giờ gửi:

     

 

 

Ngày, giờ đăng ký:

   

1. Người xuất khẩu:

                                                   
                                                             
                                                             
                                                             

2. Người nhập khẩu:

                                                   
                                                             
                                                             
                                                             

3. Ngươi uỷ thác/Đại lý làm thủ tục Hải quan:

                     

4. Đồng tiền thanh toán:

               
                                                             
                                                             
                                           

5. Tỷ giá:

               

Kết quả phân luồng và hướng dẫn làm thủ tục Hải quan:

                                   
                                                             
                                                             
                                                             
                                                             

Số

6. Tên hàng hóa

     

7. Mã số HS (6 số)

       

8. Số lượng

 

9. Đơn vị tính

     

10. Đơn giá  nguyên tệ

       

11. Trị giá nguyên tệ

         

TT

                                                           

1

                                                           

2

                                                           

3

                                                           
                                               

Cộng:

         

 

   

Số

12. Thuế nhập khẩu

13. Thuế GTGT (hoặc TTĐB)

14. Thu khác

   

TT

Trị giá tính thuế

Thuế suất (%)

Tiền thuế

Trị giá tính thuế

Thuế suất (%)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

   

1

                                                           

2

                                                           

3

                                                           
         

Cộng:

                                               

15. Tổng số tiền thuế và thu khác (ô 12+13+14) bằng số:

   

Bằng chữ:

                                                       

16.Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước Pháp luật về những

                                   

nội dung khai báo trên tờ khai này.

                                             
           

          Ngày         tháng           năm

                                   
                                                             
                                                             
                                                             
                                                             

         (Người khai báo ghi rõ họ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

                                 
                                                             
                                                                                   

Mẫu 20 Phụ lục XIV

                                   

Logo TN

 

       

 

   

LỆNH GIẢI PHÓNG HÀNG HÓA

     

 

       

 

                                 
                                             

1. Cục Hải quan Tỉnh, TP:

 

2.

Số tờ khai:

 

 

 

 

   

Loại hình

       

Chi cục Hải quan:

   

Ngày, giờ đăng ký:

 

 

 

             

3. Thương nhân ưu tiên đặc biệt:

 

 

MST

 

                     

 

               

 

 

 

                     
                                             

4. Ngươi uỷ thác

MST

 

           

 

5. Số vận tải đơn

     

/Đại lý làm thủ tục Hải quan:

             

 

 

           
                             

 

Ngày

         

STT

6. Tên hàng hóa

 

 

 

 

 

7. Mã số HS (6 số)

 

 

 

8. Số lượng

9.ĐVT

   

1

                                           

2

                                           

3

                                           

10. Số, ký hiệu container

     

 

11. Số seal HQ

               

 

                                           
                       

Ngày         tháng           năm

         

Phụ lục VII

CHỈ TIÊU THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN THƯƠNG NHÂN ƯU TIÊN ĐẶC BIỆT VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN

(Kèm theo Quy định về thí điểm thủ tục hải quan điện tử ban hành theo

Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC)

STT

Chỉ tiêu thông tin

Mô tả

Danh mục

Bắt buộc

3

Thông báo chấp nhận/từ chối thông tin hoàn thiện tờ khai tạm/tờ khai điện tử 1 lần

Thông tin phản hồi từ phía Hải quan

 

 

3.1            

Loại thông báo

Thông báo chấp nhận/từ chối thông tin hoàn thiện tờ khai tạm/tờ khai điện tử 1 lần

   

3.2            

Số tham chiếu thông báo

Số tham chiếu của thông báo do cơ quan hải quan cấp

   

3.3            

Chức năng của thông báo

thông báo/hủy bỏ thông báo đã gửi

   

3.4            

Ngày thông báo

Ngày cơ quan hải quan phát hành thông báo

 

X

3.5            

Số tham chiếu tờ khai

Số tham chiếu của tờ khai do hệ thống của người khai hải quan cấp để tham chiếu trong nội bộ

 

X

3.6            

Số tờ khai

Số tờ khai do cơ quan hải quan cấp sau khi đã chấp nhận

 

X

3.7            

Mã hải quan

Mã Chi cục hải quan nơi tiếp nhận tờ khai hải quan

X

X

3.8            

Mã doanh nghiệp

Mã doanh nghiệp XNK

X

X

3.9            

Tên doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp XNK

 

X

3.10        

Mã người khai hải quan

Mã của người khai hải quan (doanh nghiệp/đại lý làm thủ tục hải quan)

X

 

3.11        

Tên người khai hải quan

Tên của người khai hải quan (doanh nghiệp/đại lý làm thủ tục hải quan)

   

3.12        

Nội dung thông báo

Chấp nhận nội dung khai và hướng dẫn thủ tục tiếp theo/Không chấp nhận và nêu rõ lý do

 

X

Phụ lục VIII

CHỈ TIÊU THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI

(Kèm theo Quy định về thí điểm thủ tục hải quan điện tử ban hành theo

Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC)

 

STT

Chỉ tiêu thông tin

Mô tả

Danh mục

Bắt buộc

Mẫu số 1

Tờ khai điện tử

 

 

 

1.1

Thông tin chung

 

 

 

1.1.1        

Loại chứng từ

Loại chứng từ khai báo (tờ khai hải quan)

X

X

1.1.2        

Số tham chiếu chứng từ

Do hệ thống của người khai hải quan cấp để tham chiếu trong nội bộ

 

X

1.1.3        

Ngày khai chứng từ

Ngày người khai hải quan khai tờ khai

 

X

1.1.4        

Chức năng của chứng từ

Chức năng của chứng từ (thêm mới, sửa đổi hoặc hủy)

X

X

1.1.5        

Trạng thái của chứng từ

Trạng thái của chứng từ (đã hoàn chỉnh, chưa hoàn chỉnh, đã chấp nhận, chưa chấp nhận)

X

X

1.1.6        

Số đăng ký chứng từ (tờ khai)

Số đăng ký tờ khai do hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan cấp sau khi đã chấp nhận

   

1.1.7        

Ngày đăng ký chứng từ (tờ khai)

Ngày cơ quan Hải quan chấp nhận và cấp số đăng ký cho tờ khai

   

1.1.8        

Hải quan tiếp nhận chứng từ

Mã đơn vị hải quan tiếp nhận tờ khai

X

X

1.1.9        

Hải quan nơi có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Mã đơn vị hải quan nơi có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

X

X

1.1.10     

Loại hình xuất khẩu, nhập khẩu

Mã loại hình xuất khẩu, nhập khẩu

X

X

1.1.11     

Mã người giao hàng/ người xuất khẩu

Mã số người giao hàng/ xuất khẩu (bắt buộc phải khai nếu là tờ khai xuất khẩu)

   

1.1.12     

Người giao hàng/ người xuất khẩu

Tên, địa chỉ người giao hàng/ xuất khẩu

 

X

1.1.13     

Mã người nhận hàng/ người nhập khẩu

Mã số người nhận hàng/ nhập khẩu (bắt buộc phải khai nếu là tờ khai nhập khẩu)

   

1.1.14     

Người nhận hàng/ người nhập khẩu

Tên, địa chỉ người giao hàng/ nhập khẩu

 

X

1.1.15     

Mã nguời chỉ định giao hàng

Mã số người chỉ định giao hàng (sử dụng cho trường hợp xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ)

   

1.1.16     

Người chỉ định giao hàng

Tên, địa chỉ người chỉ định giao hàng (sử dụng cho trường hợp xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ)

   

1.1.17     

Mã người uỷ thác

Mã số người ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu

   

1.1.18     

Người uỷ thác

Tên, địa chỉ người ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu

   

1.1.19     

Mã người khai chứng từ

Mã số người khai tờ khai hải quan

 

X

1.1.20     

Người khai chứng từ

Tên người khai tờ khai hải quan

 

X

1.1.21     

Phạm vi thực hiện hợp đông đại lý

Nộp thuế/ thanh khoản/ các nội dung khác (chỉ khai trong trường hợp sử dụng đại lý lamg thủ tục hải quan)

X

 

1.1.22     

Nước xuất khẩu

Mã nước xuất khẩu (là Việt Nam nếu là tờ khai xuất khẩu)

X

X

1.1.23     

Nước nhập khẩu

Mã nước nhập khẩu (là Việt Nam nếu là tờ khai nhập khẩu)

X

X

1.1.24     

Số lượng mặt hàng

Tổng số mặt hàng trên tờ khai

 

X

1.1.25     

Tổng trọng lượng

Tổng trọng lượng của cả lô hàng (bao gồm cả đóng gói)

 

X

1.1.26     

Số lượng kiện

Tổng số lượng kiện của toàn bộ lô hàng do người vận tải đóng gói

   

1.1.27     

Tổng số container

Tổng số container dùng để vận chuyển cả lô hàng nếu vận chuyển bằng container

   

1.1.28     

Điều kiện giao hàng

Mã điều kiện giao hàng

X

X

1.1.29     

Đồng tiền thanh toán

Mã nguyên tệ thanh toán

X

X

1.1.30     

Tỷ giá tính thuế

Tỷ giá tính thuế của nguyên tệ so với VNĐ

X

X

1.1.31     

Phương thức thanh toán

Mã phương thức thanh toán

X

X

1.1.32     

Chứng từ kèm theo tờ khai

Thông tin tham chiếu đến các chứng từ kèm theo tờ khai bao gồm (hợp đồng, hóa đơn thương mại, hóa đơn VAT, vận tải đơn, giấy nộp tiền - theo mẫu 15 Phụ lục VIII)

   

1.1.33     

Số lượng chứng từ kèm theo tờ khai

Số lượng các chứng từ kèm theo tờ khai

 

X

1.1.34     

Tổng các khoản phải cộng

Tổng các khoản phải cộng khi tính toán trị giá của tờ khai phục vụ cho mục đích tính thuế và quản lý trị giá hải quan (bằng tổng các khoản phải cộng của từng mặt hàng).

 

X

1.1.35     

Tổng các khoản phải trừ

Tổng các khoản phải trừ khi tính toán trị giá của tờ khai phục vụ cho mục đích tính thuế và quản lý trị giá hải quan (bằng tổng các khoản phải trừ của từng mặt hàng).

 

X

1.1.36     

Mã cảng, địa điểm xếp hàng

Mã cảng, địa điểm xếp hàng (cửa khẩu xuất nếu là tờ khai xuất khẩu; cảng nước ngoài nếu là tờ khai nhập khẩu; địa điểm giao hàng nếu là tờ khai xuất khẩu tại chỗ). Bắt buộc phải khai nếu là tờ khai xuất khẩu.

 

 

1.1.37     

Cảng, địa điểm xếp hàng

Tên cảng, địa điểm xếp hàng (cửa khẩu xuất nếu là tờ khai xuất khẩu; cảng nước ngoài nếu là tờ khai nhập khẩu; địa điểm giao hàng nếu là tờ khai xuất khẩu tại chỗ)

 

X

1.1.38     

Mã cảng địa điểm dỡ hàng

Mã cảng, địa điểm dỡ hàng (cửa khẩu nhập nếu là tờ khai nhập khẩu; cảng hoặc cửa khẩu đường bộ, đường sắt ở nước ngoài nếu là tờ khai xuất khẩu; địa điểm nhận hàng nếu là tờ khai nhập khẩu tại chỗ). Bắt buộc phải khai nếu là tờ khai nhập khẩu.

   

1.1.39     

Cảng địa điểm dỡ hàng

Tên cảng, địa điểm dỡ hàng (cửa khẩu nhập nếu là tờ khai nhập khẩu; cảng hoặc cửa khẩu đường bộ, đường sắt ở nước ngoài nếu là tờ khai xuất khẩu; địa điểm nhận hàng nếu là tờ khai nhập khẩu tại chỗ).

 

X

1.1.40     

Phương thức vận tải

Phương thức vận tải theo đường bộ, đường sắt, đường biển, đường hàng không, container, đa phương thức.

 

X

1.1.41     

Phương tiện vận tải

Tên, số hiệu, quốc tịch phương tiện vận tải

   

1.1.42     

Ghi chú khác

Các ghi chú khác (đề nghị cho chuyển cửa khẩu, thời gian dự kiến giao hàng nếu là tờ khai xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ…)

   

1.2

Thông tin hàng hoá

 

 

 

1.2.1        

Số thứ tự hàng

Số thứ tự của một mặt hàng

 

X

1.2.2        

Mã HS

Mã số của hàng hóa theo biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu (đến 12 số)

X

X

1.2.3        

Mã HS mở rộng  theo nhu cầu quản lý của từng quốc gia

Phần mở rộng của mã số HS để phục vụ nhu cầu quản lý của từng quốc gia

X

 

1.2.4        

Mã tham chiếu hàng hóa

Mã số do nhà sản xuất; thương nhân có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu hoặc người khai hải quan tự quy định để tham chiếu đến hàng hóa phục vụ mục đích quản lý nội bộ, thanh khoản…

   

1.2.5        

Tên hàng

Mô tả chi tiết tên hàng, quy cách phẩm chất

 

X

1.2.6        

Nước xuất xứ

Mã nước xuất xứ hàng hoá

X

X

1.2.7        

Số lượng

Số lượng hàng hoá

 

X

1.2.8        

Đơn vị tính đăng ký

Mã đơn vị tính đã đăng ký trước (đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo loại hình gia công hoặc sản xuất xuất khẩu ); hoặc mã đơn vị tnhs do cơ quan hải quan ban hành áp dụng cho từng loại hàng hóa

X

X

1.2.9        

Đơn vị tính khai báo

Mã đơn vị tính của hàng hóa khai báo trên tờ khai

   

1.2.10     

Tỷ lệ quy đổi

Tỷ lệ để quy đổi từ 1 đơn vị hàng hóa trên tờ khai sang đơn vị tính đăng ký (1 đơn vị hàng hóa trên tờ khai bằng bao nhiêu đơn vị hàng hóa theo đơn vị tính đăng ký)

   

500 Internal Server Error

Internal Server Error

The server encountered an internal error or misconfiguration and was unable to complete your request.

Please contact the server administrator at webmaster@haiquanquangbinh.gov.vn to inform them of the time this error occurred, and the actions you performed just before this error.

More information about this error may be available in the server error log.

Additionally, a 500 Internal Server Error error was encountered while trying to use an ErrorDocument to handle the request.