Trình tự thực hiện: 

            - Đối với cá nhân, tổ chức:

+ Chậm nhất 45 ngày làm việc, kể từ ngày hợp đồng gia công (hoặc phụ lục hợp đồng gia công) kết thúc hoặc hết hiệu lực, doanh nghiệp phải nộp đủ hồ sơ thanh khoản hợp đồng gia công (bao gồm cả phương án giải quyết nguyên liệu dư, máy móc, thiết bị tạm nhập, phế liệu, phế phẩm, phế thải) cho Chi cục Hải quan quản lý hợp đồng gia công.

Đối với những hợp đồng gia công tách ra thành nhiều phụ lục để thực hiện thì thời hạn nộp hồ sơ thanh khoản đối với từng phụ lục hợp đồng gia công thực hiện như thời hạn nộp hồ sơ thanh khoản hợp đồng gia công.

- Đối với cơ quan nhà nước: Chi cục Hải quan quản lý hợp đồng gia công tiếp nhận hồ sơ thanh khoản

Khi tiếp nhận hồ sơ thanh khoản, công chức Hải quan và doanh nghiệp thực hiện việc giao, nhận hồ sơ thanh khoản theo hướng dẫn tại Phiếu tiếp nhận hồ sơ thanh khoản ban hành kèm theo quy trình này (mẫu PGNHS/2009).

a.  Kiểm tra sơ bộ hồ sơ thanh khoản:

- Khi tiếp nhận hồ sơ thanh khoản, công chức Hải quan thực hiện kiểm tra tính đầy đủ, đồng bộ, hợp lệ của hồ sơ thanh khoản do doanh nghiệp nộp và xuất trình.

- Nếu hồ sơ đầy đủ thì lập phiếu tiếp nhận: 02 bản (Hải quan lưu 01 bản, doanh nghiệp giữ 01 bản và chuyển sang kiểm tra chi tiết (bước 2).

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, không đồng bộ, không hợp lệ thì trả hồ sơ cho doanh nghiệp kèm phiếu yêu cầu nghiệp vụ để doanh nghiệp nộp hoặc xuất trình bổ sung.

b. Kiểm tra chi tiết hồ sơ thanh khoản:

            c. Giải quyết nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị thuê, mượn phục vụ gia công theo các hình thức:

- Bán tại thị trường Việt Nam;

- Xuất khẩu trả ra nước ngoài;

- Chuyển sang thực hiện hợp đồng gia công khác tại Việt Nam;

- Biếu, tặng tại Việt Nam;

- Tiêu huỷ tại Việt Nam

d. Xác nhận hoàn thành thanh khoản:

- Sau khi doanh nghiệp đã hoàn thành bước 3 nêu trên, công chức Hải quan làm nhiệm vụ tại bước này xác nhận hoàn thành thủ tục thanh khoản lên cả 02 bản của Bảng thanh khoản hợp đồng gia công.

Xác nhận phải ghi rõ: nguyên liệu dư thừa; máy móc, thiết bị thuê, mượn (nếu có) đã chuyển sang hợp đồng/phụ kiện hợp đồng gia công nào, theo tờ khai nào, hoặc đã tái xuất/tiêu thụ nội địa, biếu tặng theo tờ khai nào, phế liệu, phế phẩm đã tiêu thụ nội địa/biếu tặng/tái xuất theo tờ khai nào hoặc đã tiêu huỷ theo biên bản nào.

- Ký, đóng dấu hoàn thành thủ tục thanh khoản:

 Lãnh đạo Chi cục ký tên, đóng dấu lên Bảng thanh khoản hợp đồng gia công (mẫu 06/HSTK-GC ban hành kèm theo Thông tư số 116/2008/TT-BTC) và Bảng thanh khoản máy móc, thiết bị tạm nhập, tái xuất (mẫu 07/HSTK-GC ban hành kèm theo Thông tư số 116/2008/TT-BTC).

 Trả doanh nghiệp 01 bản Bảng thanh khoản hợp đồng gia công, 01 Bảng  thanh khoản máy móc, thiết bị tạm nhập, tái xuất và các tờ khai doanh nghiệp xuất trình; hồ sơ thanh khoản hợp đồng gia công được lưu trữ và phúc tập theo đúng qui định hiện hành

- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Bảng tổng hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu theo Mẫu 01/HSTK-GC-Phụ lục II: nộp 01 bản chính.

2. Bảng tổng hợp sản phẩm gia công xuất khẩu theo mẫu 02/HSTK-GC-Phụ lục II: nộp 01 bản chính.

3. Tờ khai xuất khẩu sản phẩm (bao gồm cả tờ khai xuất khẩu tại chỗ; tờ khai giao sản phẩm gia công chuyển tiếp) đảm bảo các quy định hàng hoá đã thực xuất khẩu theo quy định tại Thông tư hướng dẫn về thủ tục hải quan: xuất trình bản chính (bản chủ hàng lưu).

Chứng từ thanh toán tiền công của bên thuê gia công (trừ trường hợp bên thuê gia công thanh toán tiền công bằng sản phẩm gia công): xuất trình bản chính, nộp bản sao. Trường hợp trong hợp đồng gia công có thoả thuận thời hạn thanh toán kéo dài quá 45 ngày kể từ ngày hợp đồng gia công hết hiệu lực thực hiện thì vẫn thực hiện thanh khoản và lãnh đạo Chi cục Hải quan quản lý hợp đồng gia công xem xét, giải quyết cho gia hạn thời gian nộp chứng từ thanh toán theo thoả thuận trong hợp đồng gia công nhưng không quá 30 ngày.

Nếu một chứng từ thanh toán tiền công được thanh toán cho nhiều hợp đồng/phụ lục hợp đồng gia công thì doanh nghiệp phải có văn bản giải trình cụ thể số tiền thanh toán cho từng hợp đồng/phụ lục hợp đồng kèm bản sao chứng từ thanh toán đó.

4. Bảng tổng hợp nguyên liệu, vật tư xuất trả ra nước ngoài và chuyển sang hợp đồng gia công khác trong khi đang thực hiện hợp đồng gia công theo mẫu 03/HSTK-GC-Phụ lục II: nộp 01 bản chính.

5. Bảng tổng hợp nguyên liệu, vật tư do bên nhận gia công cung ứng (nếu có) theo  mẫu 04/HSTK-GC-Phụ lục II: nộp 01 bản chính.

6. Bảng khai nguyên liệu tự cung ứng (khai khi xuất khẩu sản phẩm, mẫu 02/NVLCƯ-GC-Phụ lục I): xuất trình bản chính. Trường hợp cơ quan Hải quan có nghi vấn việc kê khai nguồn nguyên liệu mua trong nước để cung ứng thì yêu cầu doanh nghiệp xuất trình thêm hoá đơn mua hàng, chứng từ thanh toán nguyên liệu cung ứng của bên thuê gia công.

7. Bảng tổng hợp nguyên liệu, vật tư đã sử dụng để sản xuất thành sản phẩm xuất khẩu theo mẫu 05/HSTK-GC-Phụ lục II: nộp 01 bản chính.

8. Bảng thanh khoản hợp đồng gia công theo mẫu 06/HSTK-GC-Phụ lục II: nộp 02 bản chính (trả doanh nghiệp 01 bản sau khi thanh khoản).

9. Bảng tổng hợp máy móc, thiết bị tạm nhập, tái xuất theo mẫu 07/HSTK-GC-Phụ lục II: nộp 01 bản chính.

10. Tờ khai tạm nhập máy móc, thiết bị thuê, mượn; tờ khai nhận máy móc, thiết bị từ hợp đồng gia công khác (nếu có); tờ khai tái xuất máy móc, thiết bị: xuất trình bản chính (bản chủ hàng lưu).

            Giám đốc doanh nghiệp ký tên, đóng dấu (nếu là hộ kinh doanh cá thể thì ký, ghi rõ họ tên; số chứng minh thư nhân dân, nơi cấp) vào các bảng biểu nêu trên và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các số liệu thanh khoản.

- Số lượng hồ sơ:    01 (bộ)

- Thời hạn giải quyết:

+ 15 ngày đối với trường hợp doanh nghiệp trong hệ thống quản lý rủi ro của Hải quan đang được xác định chấp hành tốt pháp luật hải quan

+ 30 ngày đối với doanh nghiệp không thuộc trường hợp nêu trên

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Hải quan

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Chi cục Hải quan

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Hải quan

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận đã thanh khoản

- Lệ phí (nếu có): 20.000đồng

- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Nội dung các bảng biểu tương tự như nội dung của các bảng biểu theo mẫu dưới đây;

1. Mẫu 01/HSTK-GC-Phụ lục II: Bảng tổng hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu: nộp 01 bản chính.

2. Mẫu 02/HSTK-GC-Phụ lục II: Bảng tổng hợp sản phẩm gia công xuất khẩu: nộp 01 bản chính.

3. Mẫu 03/HSTK-GC-Phụ lục II:Bảng tổng hợp nguyên liệu, vật tư xuất trả ra nước ngoài và chuyển sang hợp đồng gia công khác trong khi đang thực hiện hợp đồng gia công  nộp 01 bản chính.

4. Mẫu 04/HSTK-GC-Phụ lục II: Bảng tổng hợp nguyên liệu, vật tư do bên nhận gia công cung ứng (nếu có)  : nộp 01 bản chính.

5. Mẫu 02/NVLCƯ-GC-Phụ lục I): Bảng khai nguyên liệu tự cung ứng (khai khi xuất khẩu sản phẩm) xuất trình bản chính. Trường hợp cơ quan Hải quan có nghi vấn việc kê khai nguồn nguyên liệu mua trong nước để cung ứng thì yêu cầu doanh nghiệp xuất trình thêm hoá đơn mua hàng, chứng từ thanh toán nguyên liệu cung ứng của bên thuê gia công.

6. Mẫu 05/HSTK-GC-Phụ lục II: Bảng tổng hợp nguyên liệu, vật tư đã sử dụng để sản xuất thành sản phẩm xuất khẩu: nộp 01 bản chính.

7. Mẫu 06/HSTK-GC-Phụ lục II: Bảng thanh khoản hợp đồng gia công: nộp 02 bản chính (trả doanh nghiệp 01 bản sau khi thanh khoản).

8. Mẫu 07/HSTK-GC-Phụ lục II: Bảng tổng hợp máy móc, thiết bị tạm nhập, tái xuất: nộp 01 bản chính.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Hải quan sửa đổi năm 2005.

+ Nghị định 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan

        + Thông tư 116/2008/TT-BTC ngày 04/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công cho thương nhân nước ngoài;

       + QĐ 1257/QĐ-TCHQ ngày 04/12/2001 v/v ban hành mẫu tờ khai hải quan hàng hóa XK, NK, giấy thông báo thuế và quyết định điều chỉnh thuế

                                                                                                                                                                                           Mẫu: 01/HSTK-GC, Khổ A4

BẢNG TỔNG HỢP NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ NHẬP KHẨU

Tờ số:........

Hợp đồng gia công số: ........................................... ngày ............................ Thời hạn ................................................................

Phụ lục hợp đồng gia công số: ............................. .ngày ............................ Thời hạn .................................................................

Bên thuê gia công: ...................................................Địa chỉ ........................................................................................................

Bên nhận gia công: .................................................. Địa chỉ .......................................................................................................

Mặt hàng gia công: ...................................................Số lượng ....................................................................................................

Đơn vị Hải quan làm thủ tục: .......................................................................................................................................................


Tờ khai nhập khẩu

Nguyên liệu, vật tư  nhập khẩu

Tên ..............

......................

Mã.................

ĐV tính........

Lượng hàng

Tên ..............

......................

Mã.................

ĐV tính........

Tên ..............

........................

Mã.................

ĐV tính........

Tên ..............

........................

Mã.................

ĐV tính........

Tên ..............

........................

Mã.................

ĐV tính........

Tên ..............

........................

Mã.................

ĐV tính........

Ghi chú

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

1

2

3

4

5

6

7

8

               
               
               
               
               

Tổng cộng

             

                                                                                                                                                           Ngày....... tháng ........năm........

                                                                                                                                                          Giám đốc doanh nghiệp                                                   

                                                                                                                                                                          (Ký tên, đóng dấu)

.........................................................................................................................................................................................................

Ghi chú:  Tại biểu này thống kê cả nguyên liệu, vật tư nhập khẩu tại chỗ; nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp để làm nguyên liệu, vật tư gia công; nguyên liệu, vật tư dư thừa chuyển từ hợp đồng gia công khác sang.

 Mẫu: 02/HSTK-GC, Khổ A4

BẢNG TỔNG HỢP SẢN PHẨM GIA CÔNG XUẤT KHẨU

Tờ số:

Hợp đồng gia công số: ........................................... ngày ............................ Thời hạn .................................................................

Phụ lục hợp đồng gia công số: ............................. ngày ............................ Thời hạn ..................................................................

Bên thuê gia công: ................................................. Địa chỉ ..........................................................................................................

Bên nhận gia công: ................................................ Địa chỉ ..........................................................................................................

Mặt hàng gia công: .................................................Số lượng .......................................................................................................

Đơn vị Hải quan làm thủ tục: .......................................................................................................................................................

Tờ khai xuất khẩu

Mã hàng.......

....................

ĐV tính.........

Lượng hàng

Mã hàng.......

....................

ĐV tính.........

Mã hàng........

.....................

ĐV tính.........

Mã hàng........

.....................

ĐV tính.........

Mã hàng.........

.......................

ĐV tính.........

Mã hàng.........

.......................

ĐV tính.........

Ghi chú

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

1

2

3

4

5

6

7

8

               
               
               
               
               
               
               
               

Tổng cộng

             

                                                                                                                                                   Ngày....... tháng ........năm........

                                                                                                                                              Giám đốc doanh nghiệp

                                                                                                                                                                   (Ký tên, đóng dấu)

...................................................................................................................................................................................

Ghi chú:  Tại biểu này thống kê cả sản phẩm gia công xuất khẩu tại chổ; giao sản phẩm gia công chuyển tiếp để làm nguyên liệu, vật tư gia công cho hợp đồng khác.

     Mẫu: 03/HSTK-GC, Khổ A4

BẢNG TỔNG HỢP NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ XUẤT TRẢ RA NƯỚC NGOÀI VÀ CHUYỂN SANG

 HỢP ĐỒNG GIA CÔNG KHÁC TRONG KHI ĐANG THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG GIA CÔNG

Tờ số:........

Hợp đồng gia công số: ........................................... ngày ............................ Thời hạn .................................................................

Phụ lục hợp đồng gia công số: ............................. ..ngày ............................ Thời hạn .................................................................

Bên thuê gia công: ..................................................Địa chỉ .........................................................................................................

Bên nhận gia công: .................................................Địa chỉ .........................................................................................................

Mặt hàng gia công: .................................................Số lượng........................................................................................................

Đơn vị Hải quan làm thủ tục: ........................................................................................................................................................

Tờ khai

Nguyên liệu, vật tư

Tên ..............

......................

Mã.................

ĐV tính........

Lượng hàng

Tên ..............

......................

Mã.................

ĐV tính........

Tên ..............

........................

Mã.................

ĐV tính........

Tên ..............

........................

Mã.................

ĐV tính........

Tên ..............

........................

Mã.................

ĐV tính..............

Tên ..............

........................

Mã.................

ĐV tính........

Ghi chú

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

1

2

3

4

5

6

7

8

               
               
               
               

Tổng cộng

             

Ngày....... tháng ........năm........

                                                                                                                                                               Giám đốc doanh nghiệp                                                                                                                                                                                               (Ký tên, đóng dấu)

                                                                                                                                                                                     Mẫu: 04/HSTK-GC, Khổ A4

BẢNG TỔNG HỢP NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ DO BÊN NHẬN GIA CÔNG CUNG ỨNG

(Gồm nguyên liệu, vâjt tu mua tại Việt Nam và nhập khẩu theo loại hình nhập sản xuất xuất khẩu để phục vụ gia công)

Hợp đồng gia công số:.............................................Ngày:.........................................Thời hạn:....................................................

Phụ lục Hợp đồng gia công số:.................................Ngày:..........................................Thời hạn:..................................................

Bên thuê gia công:.....................................................Địa chỉ.........................................................................................................

Bên nhận gia công:....................................................Địa chỉ:........................................................................................................

Mặt hàng gia công:....................................................Số lượng:.....................................................................................................

Đơn vị Hải quan làm thủ tục:.........................................................................................................................................................

Tờ khai xuất khẩu

Nguyên liệu, vật tư cung ứng

Tên .......................

.............................

.Mã.......................

ĐV tính...............

Lượng cung ứng

Tên .............

....................

Mã................

ĐV tính.........

Tên .............

....................

Mã................

ĐV tính..........

Tên .............

....................

Mã................

ĐV tính..........

Tên .............

....................

Mã................

ĐV tính..........

Tên .............

....................

Mã................

ĐV tính.........

Tên .............

....................

Mã................

ĐV tính.........

Lượng cung ứng

Hình thức cung ứng

Lượng cung ứng

Lượng cung ứng

Lượng cung ứng

Lượng cung ứng

Lượng cung ứng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

                 
               
               
               
               
               

Tổng cộng

             

                                                                                                                                                                  Ngày....... tháng ........năm........

                                                                                                                                                                    Giám đốc doanh nghiệp                                                                                                                                                                                          (Ký tên, đóng dấu)

 

Ghi chú: Tại cột (9) ghi: tên nguyên liệu, vật tư mua tại Việt Nam (nếu doanh nghiệp gia công mua nguyên liệu, vật tư tại Việt Nam để cung ứng); tên nguyên liệu vật tư NSXXK, tờ khai NSXXK (nếu doanh nghiệp tự mua nguyên liệu, vật tư từ nước ngoài để cung ứng).

                                                                                                                                                                                     Mẫu: 05/HSTK-GC, Khổ A4

 

BẢNG TỔNG HỢP NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT THÀNH SẢN PHẨM XUẤT KHẨU

(Qui đổi từ lượng sản phẩm đã thực xuất khẩu)

Hợp đồng gia công số.............................................Ngày:.........................................Thời hạn:.....................................................

Phụ lục Hợp đồng gia công số:................................Ngày:..........................................Thời hạn:..................................................

Bên thuê gia công:..................................................Địa chỉ...........................................................................................................

Bên nhận gia công:...................................................Địa chỉ:.........................................................................................................

Mặt hàng gia công:...................................................Lượng hàng.................................................................................................

Đơn vị Hải quan làm thủ tục:.........................................................................................................................................................

 

STT

 

Tên NL,VT

 

Mã NL,VT

 

ĐV tính

Lượng nguyên liệu, vật tu đã sử dụng để sản xuất thành sản phẩm xuất khẩu theo từng mã hàng

Mã hàng:...................

Số ượng:......M(1).....

Mã hàng:...................

Số lượng:..................

Mã hàng:...................

Số lượng:...................

Mã hàng:...................

Số lượng:...................

Tổng lượng NL,VT đã sử dụng

Định mức

( kế cả hao hụt)

Đc(1)

Lượng sử dụng

L(1)

Định mức

( kế cả hao hụt)

Lượng sử dụng

Định mức

( kế cả hao hụt)

Lượng sử dụng

Định mức

( kế cả hao hụt)

Lượng sử dụng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

                         
                         
                         
                         
                         
                         

                                                                                                                                                                    Ngày....... tháng ........năm........

                                                                                                                                                                       Giám đốc doanh nghiệp                                                                                                                                                                                    (Ký tên, đóng dấu)

 

 

Hướng dẫn sử dụng

 

            1- Công thức tính tổng lượng sử dụng của từng loại nguyên liệu, vật tu để sản xuất từng mã hàng:

            L(i) = MiĐci

            Trong đó:

            L(i) là lượng sử dụng của loại nguyên liệu, vật tu nào đó để sản xuất ra mã hàng (i) có định mức éc(i).

            M(i) là tổng lượng sản phẩm của mã hàng (i) có định mức Đc(i) đã được thực xuất khẩu (Số liệu lấy ở Bảng 02/HQ-GC).

            Đc(i) là định mức kể cả hao hụt của mã hàng (i) tính cho 1 đơn vị sản phẩm.

            2- Công thức tính lượng sử dụng của từng loại nguyên liệu, vật tư để sản xuất toàn bộ sản phẩm xuất khẩu:

                        L = L1+L2+L3+L4+......+Ln

                        Trong đó:

            L là tổng lượng sử dụng của loại nguyên liệu, vật tư nào đó để sản xuất ra toàn bộ sản phẩm đã xuất khẩu (cột 13).

            L(1) là lượng sử dụng của loại NL,VT đó để sản xuất ra mã hàng thứ nhất (số liệu ghi ở cột 6).

            L(2) là lượng sử dụng của loại NL,VT đó để sản xuất ra mã hàng thứ hai (số liệu ghi ở cột 8).

            L(3) là lượng sử dụng của loại NL,VT đó để sản xuất ra mã hàng thứ ba (số liệu ghi ở cột 10).

            L(4) là lượng sử dụng của loại NL,VT  đó để sản xuất ra mã hàng thứ bốn (số liệu ghi ở cột 12).

            ...................................................................................................................................................

            3-  Cột 3 - Mã nguyên liệu, vật tư (NL,VT): doanh nghiệp chỉ khai khi thanh khoản tại những đơn vị Hải quan áp dụng công nghệ thông tin để thanh khoản hàng gia công.

 

                                                                                                                                                                                          Mẫu: 06/HSTK-GC, Khổ A4

BẢNG THANH KHOẢN HỢP ĐỒNG GIA CÔNG

Hợp đồng gia công số.............................................Ngày:.........................................Thời hạn:.....................................................

Phụ lục Hợp đồng gia công số:...............................Ngày:..........................................Thời hạn:....................................................

Bên thuê gia công:..................................................Địa chỉ............................................................................................................

Bên nhận gia công:..................................................Địa chỉ:..........................................................................................................

Mặt hàng gia công:..................................................L­ượng hàng...................................................................................................

Đơn vị Hải quan làm thủ tục:.........................................................................................................................................................

STT

Tên nguyên liệu, vật tư

Mã nguyên liệu, VT

Đơn vị tính

Số lượng NK

Tổng l­ượng cung ứng

Tổng lượng XK

Nguyên liệu, vật tu

dư thừa

Biện pháp xử lý nguyên liệu, vật tu

dư thừa

(1)

(2)

 

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

               

Đề nghị của DN:

               
               
               
               

Ý kiến của Hải quan:

               
               
               
               
               
               
               

 Ngày.......tháng..........năm.....                                                                                               Ngày......tháng ........năm..................

     Giám đốc doanh nghiệp                                               Công chức Hải quan đối chiếu            Xác nhận hoàn thành thủ tục thanh khoản           

        (Ký tên, đóng dấu)                                     (Ghi ngày tháng hoàn thành việc đối chiếu;                      (Lãnh đạo Chi cục ký tên, đóng dấu)?

                                                                                                Ký, đóng dấu công chức)

Hư­ớng dẫn sử dụng

 

            1- Công thức tính l­ượng nguyên liệu, vật tư dư thừa:

            Lượng nguyên liệu, vật tư dư thừa = (Tổng l­ượng nhập khẩu +Tổng lượng cung ứng)- Tổng lượng xuất khẩu

                                    (cột 7)                           (cột 4)                                 (cột 6)                          (cột5)

- Tổng lượng nhập khẩu lấy tại bảng 01/HSTK-GC.

- Tổng lượng xuất khẩu: gồm tổng lượng nguyên liệu, vật tư sử dụng để sản xuất ra sản phẩm xuất khẩu và tổng lượng nguyên liệu, vật tư xuất trả ra nước ngoài, chuyển sang hợp đồng gia công khác khi đang thực hiện hợp đồng gia công (Lấy số liệu ở cột 13, Bảng 06/HSTK-GC và cột 7 Bảng 03/HSTK-GC).

- Tổng lượng cung ứng: Lấy số liệu ở  cột 8, Bảng 04/HSTK-GC.

            2- Xác nhận hoàn thành thủ tục thanh khoản:

Sau khi hoàn thành việc đối chiếu thanh khoản, nếu không phát hiện có gì sai sót và doanh nghiệp thực hiện xong việc xử lý nguyên liệu dư­ thừa, phế liệu, phế phẩm, máy móc, thiết bị m­ượn (nếu có) theo yêu cầu của Hải quan, thì đơn vị Hải quan theo dõi hợp đồng gia công xác nhận hợp đồng/phụ kiện hợp đồng đã hoàn thành thủ tục thanh khoản lên cả 2 bản thanh khoản, trả cho chủ hàng 01 bản.

                                                                                                                                                                                      Mẫu: 07/HSTK-GC, Khổ A4

BẢNG THANH KHOẢN MÁY MÓC, THIẾT BỊ TẠM NHẬP, TÁI XUẤT

Tờ số:

Hợp đồng gia công số: ........................................... ngày ............................ Thời hạn .................................................................

Phụ lục hợp đồng gia công số: ............................. ..ngày ............................ Thời hạn .................................................................

Bên thuê gia công: .................................................. Địa chỉ .........................................................................................................

Bên nhận gia công: ..................................................Địa chỉ .........................................................................................................

Mặt hàng gia công: .................................................. Số lượng .....................................................................................................

Đơn vị Hải quan làm thủ tục: ........................................................................................................................................................

Tên máy móc, thiết bị tạm nhập

ĐV tính

              Tạm nhập

Đã tái xuất hoặc chuyển sang hợp đồng gia công khác trong khi thực hiện hợp đồng GC

Máy móc, thiết bị còn lại chưa tái xuất

Biện pháp xử lý đối với máy móc, thiết bị chưa tái xuất

Tờ khai số.....

......................

ngày............

Tờ khai số....

..................

ngày............

Tờ khai số....

.....................

ngày............

Tờ khai số.....

.......................

ngày............

Tờ khai số....

......................

ngày............

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

                 
                 
                 
                 
                 
                 
                 

 

            Ngày....... tháng ........năm.......                                                                           Ngày .......tháng ........năm............     

           Giám đốc doanh nghiệp             Công chức Hải quan đối chiếu:                           Xác nhận hoàn thành thủ tục thanh khoản          

            (Ký tên, đóng dấu)                        (Ghi ngày tháng hoàn thành việc đối chiếu;                        (Lãnh đạo Chi cục ký tên, đóng dấu)

                                                                                   Ký, đóng dấu công chức)

Mẫu 02/NVLCƯ-GC

BẢNG KHAI NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ DO BÊN NHẬN GIA CÔNG CUNG ỨNG SỬ DỤNG

ĐỂ SẢN XUẤT SẢN PHẨM TƯƠNG ỨNG VỚI TỪNG TỜ KHAI XUẤT KHẨU

Tờ khai xuất khẩu số……………………….........................;ngày………………………............................................................

Giấy phép xuất khẩu số…….. ngày………......................... ;Cơ quan cấp…………....................................................................

Hợp đồng gia công số.............................................................Ngày:.........................................Thời hạn:.....................................

Phụ lục hợp đồng gia công số:................................................Ngày:..........................................Thời hạn:....................................

Bên thuê gia công:..................................................................Địa chỉ:...........................................................................................

Bên nhận gia công:..................................................................Địa chỉ:..........................................................................................

Mặt hàng gia công:...................................................................Số lượng:......................................................................................

Đơn vị Hải quan làm thủ tục:.........................................................................................................................................................

STT

Nguyên liệu, vật tư cung ứng

Mã nguyên liệu, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Trị giá

Hình thức cung ứng

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

                 
                 
                 
                 

                                                                                                                                                                    Ngày.......tháng..........năm.....

                                                                                                                                                                 Giám đốc doanh nghiệp                                                                                                                                                               (ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

- Tại cột (8) ghi: Mua tại Việt Nam (nếu doanh nghiệp gia công mua nguyên liệu, vật tư tại Việt Nam để phục vụ gia công); NSXXK (nếu doanh nghiệp tự mua nguyên liệu, vật tư từ nước ngoài để phục vụ gia công). Trường hợp hình thức cung ứng là NSXXK thì phải ghi rõ số tờ khai.

- Ghi số, ngày, cơ quan cấp Giấy phép xuất khẩu, nếu nguyên liệu, vật tư mua tại Việt Nam để cung ứng thuộc Danh mục mặt hàng xuất khẩu theo giấy phép. Mã nguyên liệu, vật tư ghi tại cột (3) chỉ áp dụng đối với những Chi cục Hải quan thanh khoản bằng máy vi tính.

Lọc theo tiêu chí Xóa
Lĩnh vực chi tiết
Tên/Số hiệu Ngày ban hành Trích yếu văn bản
1450/QĐ-BTC 24/09/2020 Quyết định v/v công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
20/2020/TT-BCT 28/08/2020 Thông tư 20/2020/TT-BCT quy định về áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu và trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của Liên minh Kinh tế Á Âu năm 2020, 2021, 2022
19/2020/TT-BCT 14/08/2020 Thông tư 19/2020/TT-BCT về sửa đổi các Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN do Bộ Công thương
72/2020/TT-BTC 31/07/2020 Bãi bỏ Thông tư số 84/2017/TT-BTC ngày 05/08/2017 hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan.
29/CT-TTg 23/07/2020 Chỉ thị 29/CT-TTg năm 2020 về giải pháp cấp bách quản lý động vật hoang dã do Thủ tướng Chính phủ ban hành
1080/QĐ-BTC 20/07/2020 Quyết định v/v Công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
1032/QĐ-BTC 10/07/2020 Quyết định v/v công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực hải quan thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
814/QĐ-BTC 03/06/2020 Quyết định v/v công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh hải quan thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Tài chính
42/2020/TT-BTC 22/05/2020 Thông tư quy định các chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ để thực hiện thủ tục quá cảnh hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh Hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh Hải quan
671/QĐ-BTC 24/04/2020 Công bố thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hải quan thuộc phạm vị chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
 

Tin liên quan

Tăng thuế nhập khẩu xăng dầu và than cốc
Ngày 24/5/2012, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 84/2012/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi...
Hải quan Quảng Bình kỷ niệm 20 năm thành lập
(HQ Online)- Chiều nay, 9-8, Cục Hải quan Quảng Bình long trọng tổ chức Lễ Kỷ niệm 20 năm thành lập(11/8/1993-11/8/2013)....
Thủ tục hải quan điện tử đối với tàu bay xuất cảnh trường hợp tổ chức, cá nhân là đại lý giao nhận
- Trình tự thực hiện:  + Đối với cá nhân, tổ chức là đại lý giao nhận: Bước 1: Tạo thông tin khai điện tử...
Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình – giải nhất cuộc thi tìm hiểu về ATGT
Hiện nay, an toàn giao thông là vấn đề được toàn xã hội quan tâm. Đối với Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình, việc...
Tạm giữ 45 máy trò chơi nhập lậu
Ngày 26-7, Chi cục Hải quan cảng sài Gòn khu vực 4 phối hợp với Đội Kiểm soát Hải quan (Cục Hải quan TP.HCM) lập...
Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình tổ chức triển khai thi hành Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt Nam
Thực hiện Kế hoạch số 117/KH-UBND ngày 08/02/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình hướng dẫn, triển khai thi hành...
Thủ tục ấn định thuế.
- Trình tự thực hiện:    - Đối với cá nhân, tổ chức: + Có trách nhiệm cung cấp chính xác, đầy đủ, kịp thời...