- Trình tự thực hiện

+ Đối với cá nhân, tổ chức là đại lý giao nhận:

Bước 1: Khai điện tử bản “Danh mục xếp hàng”

- Tạo thông tin khai điện tử  bản “Danh mục xếp hàng” quy định tại Khoản 1.2 Điểm 1 Điều 20 Quyết định 52/2007/QĐ-BTC.

  - Gửi bản “Danh mục xếp hàng” đến cơ quan hải quan chậm nhất 01 giờ trước khi tàu bay xuất cảnh.

  - Tiếp nhận thông tin phản hồi của cơ quan hải quan:

+ Nhận “Thông báo yêu cầu điều chỉnh, bổ sung” và sửa đổi, bổ sung  theo yêu cầu của cơ quan hải quan;

+ Nhận “Thông báo chấp nhận thông tin khai” để xác nhận việc đã khai đầy đủ  cho cơ quan hải quan.

Bước 2: Khai điện tử “Bản khai tổng hợp”, “Bản khai hàng hoá đường hàng không”, “Bản khai danh sách tổ bay”, “Bản khai danh sách hành khách”  theo Mẫu số 8, 9, 11, 12 Phụ lục VI Quyết định 52/2007/QĐ-BTC.

-    Tạo thông tin khai điện tử đối với “Bản khai tổng hợp”, “Bản khai hàng hoá đường hàng không”, “Bản khai danh sách tổ bay”, “Bản khai danh sách hành khách” theo đúng các tiêu chí và khuôn dạng chuẩn quy định tại Mẫu số 8, 9, 11, 12 Phụ lục VI Quyết định 52/2007/QĐ-BTC.

-    Gửi các thông tin khai quy định tại Tiết a Điểm này đến cơ quan hải quan ngay sau khi hoàn tất việc xếp hàng hoặc trước khi tàu bay cất cánh.

-    Tiếp nhận thông tin phản hồi của cơ quan hải quan:

  • c.1. Nhận “Thông báo yêu cầu điều chỉnh, bổ sung” và sửa đổi, bổ sung  theo yêu cầu của cơ quan hải quan; hoặc
  • c.2. Nhận “Thông báo chấp nhận thông tin khai” để xác nhận việc đã khai đầy đủ  cho cơ quan hải quan.

Bước 3: Nhận “Thông báo hướng dẫn làm thủ tục hải quan tàu bay” và thực hiện các nội dung yêu cầu tại thông báo:

-    Được phép thông quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh;

-    Chưa được phép thông quan.

Bước 4: Khai sửa đổi, bổ sung:

Người khai hải quan được sửa đổi, bổ sung nội dung “Bản khai hàng hoá đường hàng không” sau khi phương tiện vận tải đã được thông quan và trước khi tàu bay cất cánh khi: có lý do chính đáng và được Chi cục trưởng chi cục nơi làm thủ tục cho tàu bay xuất cảnh chấp nhận.

Khi sửa đổi bổ sung, người khai hải quan tạo thông tin sửa đổi bổ sung trên “Bản khai hàng hóa đường hàng không” theo Mẫu số 9 phụ lục VI Quyết định 52/2007/QĐ-BTC, nêu rõ lý do, gửi đến cơ quan hải quan, nhận “Thông báo yêu cầu điều chỉnh, bổ sung” và sửa đổi, bổ sung  theo yêu cầu của cơ quan hải quan hoặc nhận “Thông báo chấp nhận thông tin khai” để xác nhận việc đã khai đầy đủ cho cơ quan hải quan các nội dung xin điều chỉnh, bổ sung.

        Bước 5: Xuất trình hồ sơ, chứng từ khác có liên quan đến hàng hoá trên     tàu bay khi cơ quan hải quan yêu cầu

       + Đối với cơ quan hải quan:

            Bước 1: Tiếp nhận thông tin:

Cơ quan hải quan thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan tiếp nhận các thông tin do đại lý hãng tàu, hãng hàng không, đại lý giao nhận gửi đến.

-       Trường hợp chấp nhận thông tin khai, hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gửi “Thông báo chấp nhận thông tin khai” theo Mẫu số 13 Phụ lục VI Quy định này;

-       Trường hợp không chấp nhận thông tin khai, hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gửi “Thông báo yêu cầu điều chỉnh, bổ sung” theo Mẫu số 13 Phụ lục VI Quy định này.

Bước 2: Kiểm tra, quyết định cho phép thông quan:

2.1. Chi cục trưởng Chi cục hải quan nơi tiếp nhận thông tin khai hải quan điện tử đối với tàu biển, tàu bay được quyết định thông quan với phương tiện vận tải miễn kiểm tra hải quan bằng việc quyết định cập nhật tiêu chí rủi ro vào hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan trong phạm vi thẩm quyền được phân cấp.

2.2. Trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan yêu cầu, công chức hải quan trực tiếp kiểm tra nội dung khai của người khai hải quan, cụ thể: kiểm tra những thông tin mà hệ thống yêu cầu kiểm tra, đối chiếu với quy định quản lý.

 - Kết quả kiểm tra phù hợp với quy định pháp luật thì quyết định thông     quan.

2.3. Đội trưởng Đội thủ tục phương tiện vận tải xuất nhập cảnh quyết định thông quan đối với những phương tiện vận tải không thuộc Điểm 2.1, 2.2 Khoản này

2.4. Căn cứ kết quả kiểm tra, hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gửi “Thông báo hướng dẫn làm thủ tục hải quan tàu biển” hoặc “Thông báo hướng dẫn làm thủ tục hải quan tàu bay” tới người khai hải quan, cảng vụ. Trong trường hợp cảng vụ chưa nối mạng với cơ quan hải quan thì việc gửi “Thông báo hướng dẫn làm thủ tục hải quan tàu biển” hoặc “Thông báo hướng dẫn làm thủ tục hải quan tàu bay” được thực hiện bằng giấy. Nội dung của “Thông báo hướng dẫn làm thủ tục hải quan tàu biển”, “Thông báo hướng dẫn làm thủ tục hải quan tàu bay” thể hiện một trong các nội dung dưới đây:

  • ·Được phép thông quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh;
  • ·Chưa được phép thông quan (nêu rõ lý do).

Bước 3: Đối với những trường hợp khai bổ sung, điều chỉnh, căn cứ kết quả kiểm tra và quyết định của Chi cục trưởng, hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gửi thông báo tới người khai hải quan, nội dung thông báo:

3.1. Thông báo yêu cầu điều chỉnh, bổ sung (nêu rõ lý do);

3.2. Thông báo chấp nhận thông tin khai.

Bước 4: Cơ quan hải quan thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan tiếp nhận thông tin về thời gian đến và đi, địa điểm đỗ, thời gian xếp, dỡ hàng hóa lên, xuống tàu biển, tàu bay do cảng vụ sân bay, cảng biển chuyển đến. Trường hợp cảng vụ sân bay, cảng biển chưa nối mạng với cơ quan hải quan thì việc tiếp nhận thông tin được thực hiện thông qua hồ sơ giấy.

- Cách thức thực hiện:

Gửi, nhận thông tin hệ thống máy tính của doanh nghiệp đã được nối mạng qua C-VAN

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

+  Bản khai tổng hợp bản điện tử

+ Bản khai hàng hóa đường hàng không

+ Bản khai danh sách tổ bay

+ Bản khai danh sách hành khách

+ Danh mục xếp hàng (Loading List)

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

- Thời hạn giải quyết: Chưa quy định thời gian cụ thể

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục hải quan điện tử

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Đội nghiệp vụ thông quan thuộc Chi cục Hải quan điện tử

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phê duyệt việc thực hiện thủ tục hải quan điện tử đối với tàu bay xuất cảnh đối với tổ chức, cá nhân là hãng hàng không

- Lệ phí (nếu có): Không

- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục a):

+ ”Bản khai tổng hợp” bản điện tử: Mẫu số 8 Phụ lục VI Quyết định 52/2007/QĐ-BTC về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử

+ ”Bản khai hàng hóa đường hàng không: Mẫu số 9 Phụ lục VI Quyết định 52/2007/QĐ-BTC về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử;

+ ”Bản khai danh sách tổ bay”: Mẫu số 11 Phụ lục VI Quyết định 52/2007/QĐ-BTC về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử;

+ ”Bản khai danh sách hành khách”: Mẫu số 12 Phụ lục VI Quyết định 52/2007/QĐ-BTC về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử ;

+ “Danh mục xếp hàng” (Loading List): bản điện tử theo Mẫu số 9 Phụ lục VI Quyết định 52/2007/QĐ-BTC về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật hải quan số 29/2001 QH10 ngày 29/06/2001

- Luật số 42/2005/QH11 ngày 14/06/2005 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Hải quan số 29/2001/QH11 ngày 29/06/2001.

- Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005

- Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006

- Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23/02/2007 về giao dịch điển tử trong lĩnh vực tài chính

- Quyết định số 149/2005/QĐ-TTg ngày 20/6/2005 Về việc thực hiện thí điểm thủ tục hải quan điện tử

- Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử

Phụ lục VI

CHỈ TIÊU THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BIỂN, ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, CHUYỂN CẢNG, QUÁ CẢNH

(Kèm theo Quy định về thí điểm thủ tục hải quan điện tử ban hành theo

Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC)

STT

Chỉ tiêu thông tin

Mô tả

Danh mục

Bắt buộc

Mẫu số 8

Bản khai tổng hợp (đường không)

Do hãng hàng không khai 

 

 

8.1              

Loại chứng từ

Bản khai tổng hợp đường không

 

X

8.2              

Số tham chiếu chứng từ

Số do hệ thống của người khai hải quan cấp để tham chiếu trong nội bộ

 

X

8.3              

Ngày khai chứng từ

Ngày người khai hải quan khai chứng từ

 

X

8.4              

Chức năng của chứng từ

Chức năng của chứng từ (thêm mới, sửa, xoá thông tin khai)

 

X

8.5              

Trạng thái chứng từ

Trạng thái của chứng từ (đã hoàn chỉnh, chưa hoàn chỉnh, đã chấp nhận, chưa chấp nhận)

 

X

8.6              

Số đăng ký chứng từ

Số đăng ký của chứng từ do cơ quan hải quan cấp sau khi đã chấp nhận

   

8.7              

Ngày đăng ký chứng từ

Ngày cơ quan hải quan chấp nhận việc khai báo

   

8.8              

Mã hải quan

Mã Chi cục hải quan nơi tiếp nhận

X

X

8.9              

Mã doanh nghiệp

Mã hãng hàng không

X

X

8.10          

Tên doanh nghiệp

Tên hãng hàng không

 

X

8.11          

Mã người khai hải quan

Mã của người khai hải quan (đại lý làm thủ tục hải quan)

X

X

8.12          

Tên người khai hải quan

Tên của người khai hải quan (đại lý làm thủ tục hải quan)

 

X

8.13          

Mã đơn vị khai thác

Mã đơn của vị khai thác tàu bay

X

 

8.14          

Tên đơn vị khai thác

Tên củađơn vị khai thác tàu bay

   

8.15          

Tên chuyến bay

Tên chuyến bay

 

X

8.16          

Số hiệu chuyến bay

Mã hàng không IATA và số chuyến bay

 

X

8.17          

Quốc tịch tàu bay

Tên quốc gia cấp giấy đăng ký cho máy bay

 

X

8.18          

Ngày khởi hành

Ngày khởi hành dự kiến của chuyến bay (theo giờ địa phương của nơi khởi hành)

 

X

8.19          

Thời gian khởi hành

Thời gian đến dự kiến của chuyến bay (theo giờ địa phương của nơi khởi hành)

 

X

8.20          

Ngày đến

Ngày đến dự kiến của chuyến bay (theo giờ địa phương của nơi đến)

 

X

8.21          

Thời gian đến

Thời gian đến dự kiến của chuyến bay (theo giờ địa phương của nơi đến)

 

X

8.22          

Cảng dừng cuối cùng của chuyến bay

Chuyến bay rời khỏi địa điểm nước ngoài cuối cùng/cảng dừng cuối cùng này để tới “địa điểm/cảmg đến ban đầu của chuyến bay”

X

X

8.23          

Cảng đến ban đầu của chuyến bay

Địa điểm/cảng tại nước đến, là nơi mà chuyến bay tới từ “địa điểm/cảng dừng cuối cùng của chuyến bay”

X

X

8.24          

Cảng dừng tiếp theo trong phạm vi lãnh thổ quốc gia đến

Địa điểm/cảng dừng tiếp theo trong phạm vi lãnh thổ quốc gia đến

X

X

8.25          

Số lượng hành khách

Tổng số hành khách đi trên chuyến bay

 

X

STT

Chỉ tiêu thông tin

Mô tả

Danh mục

Bắt buộc

Mẫu số 9

Bản khai hàng hoá/Danh mục xếp hàng (đường không)

Do hãng hàng không khai 

 

 

9.1    

Loại chứng từ

Bản khai hàng hoá đường không

 

X

9.2    

Số tham chiếu chứng từ

Số do hệ thống của người khai hải quan cấp để tham chiếu trong nội bộ

 

X

9.3    

Ngày khai chứng từ

Ngày người khai hải quan khai chứng từ

 

X

9.4    

Chức năng của chứng từ

Chức năng của chứng từ (thêm mới, sửa, xoá thông tin khai)

 

X

9.5    

Trạng thái chứng từ

Trạng thái của chứng từ (đã hoàn chỉnh, chưa hoàn chỉnh, đã chấp nhận, chưa chấp nhận)

 

X

9.6    

Số đăng ký chứng từ

Số đăng ký của chứng từ do cơ quan hải quan cấp sau khi đã chấp nhận

   

9.7    

Ngày đăng ký chứng từ

Ngày cơ quan hải quan chấp nhận việc khai báo

   

9.8    

Mã hải quan

Mã Chi cục hải quan nơi tiếp nhận

X

X

9.9    

Mã doanh nghiệp

Mã hãng hàng không

X

X

9.10             

Tên doanh nghiệp

Tên hãng hàng không

 

X

9.11             

Mã người khai hải quan

Mã của người khai hải quan (đại lý làm thủ tục hải quan)

X

X

9.12             

Tên người khai hải quan

Tên của người khai hải quan (đại lý làm thủ tục hải quan)

 

X

9.13             

Tên chuyến bay

Tên chuyến bay

 

X

9.14             

Số hiệu chuyến bay

Mã hàng không IATA và số chuyến bay

 

X

9.15             

Quốc tịch tàu bay

Tên quốc gia cấp giấy đăng ký cho máy bay

X

X

9.16             

Ngày giờ đến

Ngày giờ đến dự kiến của chuyến bay (tính theo giờ địa phương của nơi đến)

 

X

9.17             

Ngày giờ khởi hành

Ngày giờ khởi hành dự kiến của chuyến bay (tính theo giờ địa phương của nơi khởi hành)

 

X

9.18             

Người gửi hàng

Tên, địa chỉ, mã của bên gửi hàng hoá

 

X

9.19             

Người nhận hàng

Tên, địa chỉ, mã của bên nhận hàng hoá

 

X

9.20             

Người được thông báo

Tên, địa chỉ, mã của người được thông báo

 

X

9.21             

Nơi xếp hàng

Cảng mà ở đó hàng hoá được xếp lên tàu bay

X

X

9.22             

Nơi dỡ hàng

Cảng mà ở đó hàng hoá được dỡ khỏi tàu bay

X

X

9.23             

Nơi giao hàng

Địa điểm giao hàng. Địa chỉ, khu vực và/hoặc quốc gia theo yêu cầu của luật pháp quốc gia hoặc theo các quy định khác của quốc gia

X

X

9.24             

Địa điểm chuyển tải/Quá cảnh

Các địa điểm trên đường đi của hàng hóa hoặc hành khách giữa điểm xuất phát và điểm cuối cùng

X

X

9.25             

Số vận đơn

HAWB/MAWB

 

X

9.26             

Số hiệu container

Số hiệu ghi trên vỏ container

 

X

9.27             

Số seal container

Số seal container (nếu có)

 

X

9.28             

Tổng số kiện và loại kiện

Tổng số và loại các kiện hàng

 

X

9.29             

Xuất xứ

Nước nơi hàng hóa được sản xuất, lắp ráp

X

X

9.30             

Mã hàng

Khai theo mã HS (nếu có)

X

 

9.31             

Tên hàng/mô tả hàng hoá

Khai báo cụ thể trong trường hợp không khai được mã HS

 

X

9.32             

Trọng lượng tịnh

Trọng lượng hàng hóa kê khai không kể bì

 

X

9.33             

Tổng trọng lượng

Trọng lượng hàng hóa kê khai tính cả vỏ kiện, bao bì nhưng không tính thiết bị của nhà vận tải

 

X

9.34             

Kích thước/Thể tích

Kích thước hàng hoá/Thể tích (đối với hàng lỏng)

 

X

9.35             

Tổng số và loại kiện

Tổng số và loại các kiện hàng

 

X

9.36             

Số tham chiếu Manifest

Số do người vận tải cung cấp ghi trên manifest

   

9.37             

Căn cứ hiệu chỉnh

Trường hợp có hiệu chỉnh Manifest sau khi thông quan cho tàu phải đưa ra căn cứ

   

STT

Chỉ tiêu thông tin

Mô tả

Danh mục

Bắt buộc

Mẫu số 11

Danh sách tổ bay (đường không)

Do hãng hàng không khai

 

 

11.1             

Loại chứng từ

Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên tàu bay

 

X

11.2             

Số tham chiếu chứng từ

Số do hệ thống của người khai hải quan cấp để tham chiếu trong nội bộ

 

X

11.3             

Ngày khai chứng từ

Ngày người khai hải quan khai chứng từ

 

X

11.4             

Chức năng của chứng từ

Chức năng của chứng từ (thêm mới, sửa, xoá thông tin khai)

 

X

11.5             

Trạng thái chứng từ

Trạng thái của chứng từ (đã hoàn chỉnh, chưa hoàn chỉnh, đã chấp nhận, chưa chấp nhận)

 

X

11.6             

Số đăng ký chứng từ

Số đăng ký của chứng từ do cơ quan hải quan cấp sau khi đã chấp nhận

   

11.7             

Ngày đăng ký chứng từ

Ngày cơ quan hải quan chấp nhận việc khai báo

   

11.8             

Mã hải quan

Mã Chi cục hải quan nơi tiếp nhận

X

X

11.9             

Mã doanh nghiệp

Mã hãng hàng không

X

X

11.10         

Tên doanh nghiệp

Tên hãng hàng không

 

X

11.11         

Mã người khai hải quan

Mã của người khai hải quan (đại lý làm thủ tục hải quan)

X

X

11.12         

Tên người khai hải quan

Tên của người khai hải quan (đại lý làm thủ tục hải quan)

 

X

11.13         

Tên chuyến bay

Tên chuyến bay

 

X

11.14         

Số hiệu chuyến bay

Mã hàng không IATA và số chuyến bay

 

X

11.15         

Quốc tịch tàu bay

Tên quốc gia cấp giấy đăng ký cho máy bay

X

X

11.16         

Họ và tên

Họ và tên của người mang giấy tờ như được ghi trong giấy tờ đi lại chính thức

 

X

11.17         

Quốc tịch

Quốc tịch của người mang giấy tờ

X

X

11.18         

Ngày sinh

Ngày sinh của người mang giấy tờ

 

X

11.19         

Giới tính

Giới tính của người mang giấy tờ

 

X

11.20         

Chức danh

Nhiệm vụ được phân công trên chuyến bay

   

11.21         

Số hộ chiếu

Số hộ chiếu đi lại chính thức

 

X

11.22         

Loại hộ chiếu

Chỉ số xác định loại hộ chiếu

 

X

11.23         

Nước hoặc tổ chức cấp hộ chiếu

Tên quốc gia hoặc tổ chức chịu trách nhiệm cấp hộ chiếu

X

X

11.24         

Ngày hết hạn của hộ chiếu

Ngày hết hạn của hộ chiếu

 

X

STT

Chỉ tiêu thông tin

Mô tả

Danh mục

Bắt buộc

Mẫu số 12

Danh sách hành khách (đường không)

Do hãng hàng không khai

 

 

12.1          

Loại chứng từ

Danh sách hành khách đường không

 

X

12.2          

Số tham chiếu chứng từ

Số do hệ thống của người khai hải quan cấp để tham chiếu trong nội bộ

 

X

12.3          

Ngày khai chứng từ

Ngày người khai hải quan khai chứng từ

 

X

12.4          

Chức năng của chứng từ

Chức năng của chứng từ (thêm mới, sửa, xoá thông tin khai)

 

X

12.5          

Trạng thái chứng từ

Trạng thái của chứng từ (đã hoàn chỉnh, chưa hoàn chỉnh, đã chấp nhận, chưa chấp nhận)

 

X

12.6          

Số đăng ký chứng từ

Số đăng ký của chứng từ do cơ quan hải quan cấp sau khi đã chấp nhận

   

12.7          

Ngày đăng ký chứng từ

Ngày cơ quan hải quan chấp nhận việc khai báo

   

12.8          

Mã hải quan

Mã Chi cục hải quan nơi tiếp nhận

 

X

12.9          

Mã doanh nghiệp

Mã hãng hàng không

X

X

12.10       

Tên doanh nghiệp

Tên hãng hàng không

 

X

12.11       

Mã người khai hải quan

Mã của người khai hải quan (đại lý làm thủ tục hải quan)

X

X

12.12       

Tên người khai hải quan

Tên của người khai hải quan (đại lý làm thủ tục hải quan)

 

X

12.13       

Tên chuyến bay

Tên chuyến bay

 

X

12.14       

Số hiệu chuyến bay

Mã hàng không IATA và số chuyến bay

 

X

12.15       

Quốc tịch tàu bay

Tên quốc gia cấp giấy đăng ký cho máy bay

X

X

12.16       

Họ và tên

Họ và tên của người mang giấy tờ như được ghi trong giấy tờ đi lại chính thức

 

X

12.17       

Quốc tịch

Quốc tịch người mang giấy tờ

X

X

12.18       

Ngày sinh

Ngày sinh của người mang giấy tờ

 

X

12.19       

Giới tính

Giới tính của người mang giấy tờ

 

X

12.20       

Số hộ chiếu

Số hộ chiếu

 

X

12.21       

Loại hộ chiếu

Chỉ số xác định loại hộ chiếu

X

X

12.22       

Nước hoặc tổ chức cấp hộ chiếu

Tên quốc gia hoặc tổ chức chịu trách nhiệm cấp hộ chiếu

 

X

12.23       

Ngày hết hạn của hộ chiếu

Ngày hết hạn của hộ chiếu

 

X

Tin liên quan

“Hải quan xanh”
Tội xâm hại môi trường ngày càng trở nên phổ biến bởi mang lại mối lợi doanh nghiệp mà hàng năm chiếm khoảng 20...
Lại “nóng” vi phạm loại hình kinh doanh TN-TX
Đặc điểm của mặt hàng xăng là không thể xác định được hàng hóa thuộc lô hàng nào, địa bàn hoạt động lại...
Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình công bố quyết định điều động cán bộ lãnh đạo
Ngày 09/11/2018, Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình đã tổ chức công bố Quyết định của Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh...
Phát hiện 139 container hàng cấm
Cục Hải quan Hải Phòng cho biết, đơn vị vừa phối hợp với Cục Điều tra chống buôn lậu- Tổng cục Hải quan kiểm...
“Ka Xen – hai tiếng thân thương, khi đi ta quý khi về ta yêu ’’
Ka xen – hai tiếng thân thương Khi đi ta quý khi về ta yêu Khó khăn thì mặc khó khăn Theo Bác, theo Đảng một lòng sắc...
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu bán tại cửa hàng miễn thuế
- Trình tự thực hiện:  -          Đối với cá nhân, tổ chức: + Khi làm thủ tục hải quan người khai hải quan...