- Trình tự thực hiện: 

            - Đối với cá nhân, tổ chức:

+ Chậm nhất 45 ngày làm việc, kể từ ngày hợp đồng gia công (hoặc phụ lục hợp đồng gia công) kết thúc hoặc hết hiệu lực, doanh nghiệp phải nộp đủ hồ sơ thanh khoản hợp đồng gia công (bao gồm cả phương án giải quyết nguyên liệu dư, máy móc, thiết bị tạm nhập, phế liệu, phế phẩm, phế thải) cho Chi cục Hải quan quản lý hợp đồng gia công.

Đối với những hợp đồng gia công tách ra thành nhiều phụ lục để thực hiện thì thời hạn nộp hồ sơ thanh khoản đối với từng phụ lục hợp đồng gia công thực hiện như thời hạn nộp hồ sơ thanh khoản hợp đồng gia công.

-          Đối với cơ quan nhà nước:

+ Cơ quan hải quan có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra, đối chiếu hồ sơ thanh khoản của doanh nghiệp.

++ Tiếp nhận hồ sơ thanh khoản: Thực hiện như nhận gia công cho thương nhân nước ngoài.

++ Hải quan kiểm tra, đối chiếu hồ sơ thanh khoản: Thực hiện như nhận gia công cho thương nhân nước ngoài.

++ Tính thuế xuất khẩu (nếu có) đối với sản phẩm gia công bán tại nước ngoài và giải quyết nguyên phụ liệu thừa, máy móc, thiết bị tạm xuất phục vụ gia công. Việc giải quyết nguyên phụ liệu thừa, máy móc, thiết bị tạm xuất thực hiện như sau:

a. Nhập khẩu trở lại Việt Nam:

a1) Nếu là nguyên liệu, máy móc, thiết bị trong nước xuất ra nước ngoài để phục vụ gia công thì thủ tục hải quan thực hiện như hàng tái nhập.

a2) Nếu từ nguồn nguyên liệu, máy móc, thiết bị mua tại nước ngoài thì làm thủ tục như hàng hoá nhập khẩu thương mại.

b. Bán tại nước ngoài: Nếu là nguyên liệu, máy móc, thiết bị từ trong nước xuất ra nước ngoài phục vụ gia công thì thu thuế xuất khẩu (nếu có).

+ Cơ quan hải quan xác nhận hoàn thành thanh khoản: Thực hiện như xác nhận hoàn thành thanh khoản hợp đồng nhận gia công cho thương nhân nước ngoài.

- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1.1. Bảng tổng hợp nguyên liệu xuất khẩu: nộp 01 bản chính; xuất trình tờ khai xuất khẩu;

1.2. Bảng tổng hợp sản phẩm gia công nhập khẩu: nộp 01 bản chính; xuất trình tờ khai nhập khẩu;

1.3. Bảng tổng hợp sản phẩm gia công bán tại nước ngoài: nộp 01 bản chính;

1.4. Bảng tổng hợp nguyên liệu sử dụng để sản xuất sản phẩm gia công đã nhập khẩu: nộp 01 bản chính;

1.5. Bảng tổng hợp nguyên liệu mua ở nước ngoài (nếu có) để sản xuất sản phẩm gia công đã nhập khẩu: nộp 01 bản chính;

1.6. Bảng thanh khoản hợp đồng gia công: nộp 02 bản chính.

Giám đốc doanh nghiệp ký tên, đóng dấu (nếu là hộ kinh doanh cá thể thì ký, ghi rõ họ tên; số chứng minh thư nhân dân, nơi cấp) vào các bảng biểu nêu trên và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các số liệu thanh khoản.

- Số lượng hồ sơ:    01 (bộ)

- Thời hạn giải quyết: 8 giờ kể từ khi tiếp nhận hồ sơ

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Hải quan

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Chi cục Hải quan

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Hải quan

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận đã thanh khoản

- Lệ phí (nếu có): không có

- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

Nội dung các bảng biểu tương tự như nội dung của các bảng biểu theo mẫu dưới đây;

+ Mẫu 01/HSTK-GC-Phụ lục II: Bảng tổng hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu;

+ Mẫu 02/HSTK-GC-Phụ lục II: Bảng tổng hợp sản phẩm gia công xuất khẩu;

+ Mẫu 05/HSTK-GC-Phụ lục II: Bảng tổng hợp nguyên liệu, vật tư đã sử dụng để sản xuất thành sản phẩm xuất khẩu : nộp 01 bản chính.

+ Mẫu 06/HSTK-GC-Phụ lục II: Bảng thanh khoản hợp đồng gia công : nộp 02 bản chính

+ Mẫu 07/HSTK-GC-Phụ lục II: Bảng thanh khoản máy móc, thiết bị tạm nhập, tái xuất: nộp 01 bản chính

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Hải quan sửa đổi năm 2005.

+ Nghị định 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan

        + Thông tư 116/2008/TT-BTC ngày 04/12/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hoá gia công cho thương nhân nước ngoài;

       + Quyết định 1171/QĐ-TCHQ ngày 15/6/2009 của Tổng cục Hải quan về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thương mại.

      + Quyết định 1257/2002/QĐ-TCHQ

                                                                                                                                                                                           Mẫu: 01/HSTK-GC, Khổ A4

BẢNG TỔNG HỢP NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ NHẬP KHẨU

Tờ số:........

Hợp đồng gia công số: ........................................... ngày ............................ Thời hạn ................................................................

Phụ lục hợp đồng gia công số: ............................. .ngày ............................ Thời hạn .................................................................

Bên thuê gia công: ...................................................Địa chỉ ........................................................................................................

Bên nhận gia công: .................................................. Địa chỉ .......................................................................................................

Mặt hàng gia công: ...................................................Số lượng ....................................................................................................

Đơn vị Hải quan làm thủ tục: .......................................................................................................................................................


Tờ khai nhập khẩu

Nguyên liệu, vật tư  nhập khẩu

Tên ..............

......................

Mã.................

ĐV tính........

Lượng hàng

Tên ..............

......................

Mã.................

ĐV tính........

Tên ..............

........................

Mã.................

ĐV tính........

Tên ..............

........................

Mã.................

ĐV tính........

Tên ..............

........................

Mã.................

ĐV tính........

Tên ..............

........................

Mã.................

ĐV tính........

Ghi chú

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

1

2

3

4

5

6

7

8

               
               
               
               
               

Tổng cộng

             

                                                                                                                                                           Ngày....... tháng ........năm........

                                                                                                                                                          Giám đốc doanh nghiệp                                                   

                                                                                                                                                                          (Ký tên, đóng dấu)

.........................................................................................................................................................................................................

Ghi chú:  Tại biểu này thống kê cả nguyên liệu, vật tư nhập khẩu tại chỗ; nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp để làm nguyên liệu, vật tư gia công; nguyên liệu, vật tư dư thừa chuyển từ hợp đồng gia công khác sang.

 Mẫu: 02/HSTK-GC, Khổ A4

BẢNG TỔNG HỢP SẢN PHẨM GIA CÔNG XUẤT KHẨU

Tờ số:

Hợp đồng gia công số: ........................................... ngày ............................ Thời hạn .................................................................

Phụ lục hợp đồng gia công số: ............................. ngày ............................ Thời hạn ..................................................................

Bên thuê gia công: ................................................. Địa chỉ ..........................................................................................................

Bên nhận gia công: ................................................ Địa chỉ ..........................................................................................................

Mặt hàng gia công: .................................................Số lượng .......................................................................................................

Đơn vị Hải quan làm thủ tục: .......................................................................................................................................................

Tờ khai xuất khẩu

Mã hàng.......

....................

ĐV tính.........

Lượng hàng

Mã hàng.......

....................

ĐV tính.........

Mã hàng........

.....................

ĐV tính.........

Mã hàng........

.....................

ĐV tính.........

Mã hàng.........

.......................

ĐV tính.........

Mã hàng.........

.......................

ĐV tính.........

Ghi chú

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

1

2

3

4

5

6

7

8

               
               
               
               
               
               
               
               

Tổng cộng

             

                                                                                                                                                   Ngày....... tháng ........năm........

                                                                                                                                              Giám đốc doanh nghiệp

                                                                                                                                                                   (Ký tên, đóng dấu)

...................................................................................................................................................................................

Ghi chú:  Tại biểu này thống kê cả sản phẩm gia công xuất khẩu tại chổ; giao sản phẩm gia công chuyển tiếp để làm nguyên liệu, vật tư gia công cho hợp đồng khác.

                                                                                                                                                                                     Mẫu: 05/HSTK-GC, Khổ A4

 

BẢNG TỔNG HỢP NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT THÀNH SẢN PHẨM XUẤT KHẨU

(Qui đổi từ lượng sản phẩm đã thực xuất khẩu)

Hợp đồng gia công số.............................................Ngày:.........................................Thời hạn:.....................................................

Phụ lục Hợp đồng gia công số:................................Ngày:..........................................Thời hạn:..................................................

Bên thuê gia công:..................................................Địa chỉ...........................................................................................................

Bên nhận gia công:...................................................Địa chỉ:.........................................................................................................

Mặt hàng gia công:...................................................Lượng hàng.................................................................................................

Đơn vị Hải quan làm thủ tục:.........................................................................................................................................................

 

STT

 

Tên NL,VT

 

Mã NL,VT

 

ĐV tính

Lượng nguyên liệu, vật tu đã sử dụng để sản xuất thành sản phẩm xuất khẩu theo từng mã hàng

Mã hàng:...................

Số ượng:......M(1).....

Mã hàng:...................

Số lượng:..................

Mã hàng:...................

Số lượng:...................

Mã hàng:...................

Số lượng:...................

Tổng lượng NL,VT đã sử dụng

Định mức

( kế cả hao hụt)

Đc(1)

Lượng sử dụng

L(1)

Định mức

( kế cả hao hụt)

Lượng sử dụng

Định mức

( kế cả hao hụt)

Lượng sử dụng

Định mức

( kế cả hao hụt)

Lượng sử dụng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

                         
                         
                         
                         
                         
                         

                                                                                                                                                                    Ngày....... tháng ........năm........

                                                                                                                                                                       Giám đốc doanh nghiệp                                                                                                                                                                                     (Ký tên, đóng dấu)

 

 

Hướng dẫn sử dụng

 

            1- Công thức tính tổng lượng sử dụng của từng loại nguyên liệu, vật tu để sản xuất từng mã hàng:

            L(i) = MiĐci

            Trong đó:

            L(i) là lượng sử dụng của loại nguyên liệu, vật tu nào đó để sản xuất ra mã hàng (i) có định mức éc(i).

            M(i) là tổng lượng sản phẩm của mã hàng (i) có định mức Đc(i) đã được thực xuất khẩu (Số liệu lấy ở Bảng 02/HQ-GC).

            Đc(i) là định mức kể cả hao hụt của mã hàng (i) tính cho 1 đơn vị sản phẩm.

            2- Công thức tính lượng sử dụng của từng loại nguyên liệu, vật tư để sản xuất toàn bộ sản phẩm xuất khẩu:

                        L = L1+L2+L3+L4+......+Ln

                        Trong đó:

            L là tổng lượng sử dụng của loại nguyên liệu, vật tư nào đó để sản xuất ra toàn bộ sản phẩm đã xuất khẩu (cột 13).

            L(1) là lượng sử dụng của loại NL,VT đó để sản xuất ra mã hàng thứ nhất (số liệu ghi ở cột 6).

            L(2) là lượng sử dụng của loại NL,VT đó để sản xuất ra mã hàng thứ hai (số liệu ghi ở cột 8).

            L(3) là lượng sử dụng của loại NL,VT đó để sản xuất ra mã hàng thứ ba (số liệu ghi ở cột 10).

            L(4) là lượng sử dụng của loại NL,VT  đó để sản xuất ra mã hàng thứ bốn (số liệu ghi ở cột 12).

            ...................................................................................................................................................

            3-  Cột 3 - Mã nguyên liệu, vật tư (NL,VT): doanh nghiệp chỉ khai khi thanh khoản tại những đơn vị Hải quan áp dụng công nghệ thông tin để thanh khoản hàng gia công.

 

                                                                                                                                                                                          Mẫu: 06/HSTK-GC, Khổ A4

BẢNG THANH KHOẢN HỢP ĐỒNG GIA CÔNG

Hợp đồng gia công số.............................................Ngày:.........................................Thời hạn:.....................................................

Phụ lục Hợp đồng gia công số:...............................Ngày:..........................................Thời hạn:....................................................

Bên thuê gia công:..................................................Địa chỉ............................................................................................................

Bên nhận gia công:..................................................Địa chỉ:..........................................................................................................

Mặt hàng gia công:..................................................L­ượng hàng...................................................................................................

Đơn vị Hải quan làm thủ tục:.........................................................................................................................................................

STT

Tên nguyên liệu, vật tư

Mã nguyên liệu, VT

Đơn vị tính

Số lượng NK

Tổng l­ượng cung ứng

Tổng lượng XK

Nguyên liệu, vật tu

dư thừa

Biện pháp xử lý nguyên liệu, vật tu

dư thừa

(1)

(2)

 

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

               

Đề nghị của DN:

               
               
               
               

Ý kiến của Hải quan:

               
               
               
               
               
               
               

 Ngày.......tháng..........năm.....                                                                                               Ngày......tháng ........năm..................

     Giám đốc doanh nghiệp                                               Công chức Hải quan đối chiếu            Xác nhận hoàn thành thủ tục thanh khoản           

        (Ký tên, đóng dấu)                                     (Ghi ngày tháng hoàn thành việc đối chiếu;                      (Lãnh đạo Chi cục ký tên, đóng dấu)?

                                                                                                Ký, đóng dấu công chức)

Hư­ớng dẫn sử dụng

 

            1- Công thức tính l­ượng nguyên liệu, vật tư dư thừa:

            Lượng nguyên liệu, vật tư dư thừa = (Tổng l­ượng nhập khẩu +Tổng lượng cung ứng)- Tổng lượng xuất khẩu

                                    (cột 7)                           (cột 4)                                 (cột 6)                          (cột5)

- Tổng lượng nhập khẩu lấy tại bảng 01/HSTK-GC.

- Tổng lượng xuất khẩu: gồm tổng lượng nguyên liệu, vật tư sử dụng để sản xuất ra sản phẩm xuất khẩu và tổng lượng nguyên liệu, vật tư xuất trả ra nước ngoài, chuyển sang hợp đồng gia công khác khi đang thực hiện hợp đồng gia công (Lấy số liệu ở cột 13, Bảng 06/HSTK-GC và cột 7 Bảng 03/HSTK-GC).

- Tổng lượng cung ứng: Lấy số liệu ở  cột 8, Bảng 04/HSTK-GC.

            2- Xác nhận hoàn thành thủ tục thanh khoản:

Sau khi hoàn thành việc đối chiếu thanh khoản, nếu không phát hiện có gì sai sót và doanh nghiệp thực hiện xong việc xử lý nguyên liệu dư­ thừa, phế liệu, phế phẩm, máy móc, thiết bị m­ượn (nếu có) theo yêu cầu của Hải quan, thì đơn vị Hải quan theo dõi hợp đồng gia công xác nhận hợp đồng/phụ kiện hợp đồng đã hoàn thành thủ tục thanh khoản lên cả 2 bản thanh khoản, trả cho chủ hàng 01 bản.

                                                                                                                                                                                      Mẫu: 07/HSTK-GC, Khổ A4

BẢNG THANH KHOẢN MÁY MÓC, THIẾT BỊ TẠM NHẬP, TÁI XUẤT

Tờ số:

Hợp đồng gia công số: ........................................... ngày ............................ Thời hạn .................................................................

Phụ lục hợp đồng gia công số: ............................. ..ngày ............................ Thời hạn .................................................................

Bên thuê gia công: .................................................. Địa chỉ .........................................................................................................

Bên nhận gia công: ..................................................Địa chỉ .........................................................................................................

Mặt hàng gia công: .................................................. Số lượng .....................................................................................................

Đơn vị Hải quan làm thủ tục: ........................................................................................................................................................

Tên máy móc, thiết bị tạm nhập

ĐV tính

              Tạm nhập

Đã tái xuất hoặc chuyển sang hợp đồng gia công khác trong khi thực hiện hợp đồng GC

Máy móc, thiết bị còn lại chưa tái xuất

Biện pháp xử lý đối với máy móc, thiết bị chưa tái xuất

Tờ khai số.....

......................

ngày............

Tờ khai số....

..................

ngày............

Tờ khai số....

.....................

ngày............

Tờ khai số.....

.......................

ngày............

Tờ khai số....

......................

ngày............

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

Lượng hàng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

                 
                 
                 
                 
                 
                 
                 

 

            Ngày....... tháng ........năm.......                                                                           Ngày .......tháng ........năm............     

           Giám đốc doanh nghiệp             Công chức Hải quan đối chiếu:                           Xác nhận hoàn thành thủ tục thanh khoản           

            (Ký tên, đóng dấu)                        (Ghi ngày tháng hoàn thành việc đối chiếu;                        (Lãnh đạo Chi cục ký tên, đóng dấu)

                                                                                   Ký, đóng dấu công chức)

Tin liên quan

Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình gặp mặt đầu xuân năm 2016
Trong không khí vui tươi, ấm áp của những ngày đầu xuân Bính Thân, sau kỳ nghỉ Tết theo quy định, sáng ngày 15/02/2016,...
Hải quan- Biên phòng Quảng Trị: Phối hợp bắt giữ 13 vụ ma tuý
Sau hơn 10 năm thực hiện Quy chế phối hợp, Cục Hải quan và Bộ chỉ huy Bộ đội Biên Phòng (BĐBP) tỉnh Quảng Trị đã...
Về vụ bóc gỡ đường dây xuất lậu gỗ quý qua cảng SG: Chủ doanh nghiệp khai gì?
Như Báo Hải quan số 82 đã đưa tin, Cục Hải quan TP.HCM vừa bóc gỡ được đường dây xuất lậu gỗ quý qua cảng Sài...
Tem tự in dán lên sản phẩm thật có bị xử lí?
Một DN sử dụng tem chống hàng giả tự đặt in (không phải do Bộ Công an in) để dán lên sản phẩm nhập khẩu là hàng...
Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở đơn vị được kiểm tra
- Trình tự thực hiện:  + Đối với cơ quan hải quan: Bước 1: Lập kế hoạch kiểm tra: Kế hoạch kiểm tra được...
Hướng dẫn thực hiện Luật thuế bảo vệ môi trường
Từ ngày 01/01/2012 Luật Thuế bảo vệ môi trường có hiệu lực. Tuy nhiên, đã hơn tháng nay, Cổng Thông tin điện tử...
Khai khống 4,47 m³ gỗ sưa
Ngày 26-11-2012, Cục Điều tra chống buôn lậu- Tổng cục Hải quan cho biết, trong tháng 4-2012, trong quá trình làm thủ tục...