- Trình tự thực hiện:

1. Đối với tổ chức, cá nhân:

Thủ tục hải quan xuất khẩu sản phẩm sản xuất xuất khẩu ra nước ngoài thực hiện theo quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu theo hợp đồng mua bán quy định tại Chương IV Quyết định 52/2007/QĐ-BTC.

Bước 1 Khai hải quan điện tử:

1. Tạo thông tin khai hải quan điện tử trên máy tính theo đúng các tiêu chí và khuôn dạng chuẩn quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục VIII Quy định này và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai.

Trường hợp người khai hải quan là đại lý thủ tục hải quan phải khai rõ nội dung uỷ quyền.

2. Gửi tờ khai hải quan điện tử đến cơ quan hải quan.

Bước 2. Tiếp nhận thông tin phản hồi của cơ quan hải quan:

1. Nhận “Thông báo từ chối tờ khai hải quan điện tử” và sửa đổi, bổ sung tờ khai hải quan điện tử theo yêu cầu của cơ quan hải quan.

2. Nhận “Thông báo hướng dẫn làm thủ tục hải quan điện tử” và thực hiện các công việc dưới đây, nếu tờ khai hải quan điện tử được chấp nhận:

a. Thực hiện các yêu cầu tại “Thông báo hướng dẫn làm thủ tục hải quan điện tử”;

b. In tờ khai (02 bản) theo Mẫu số 5a đối với hàng xuất khẩu hoặc Mẫu số 5b đối với hàng nhập khẩu Phụ lục XIV Quy định này dựa trên tờ khai hải quan điện tử đã được cơ quan hải quan chấp nhận (sau đây gọi là tờ khai hải quan điện tử in); Phụ lục tờ khai hải quan điện tử in theo Mẫu 6a đối với hàng xuất khẩu hoặc Mẫu số 6b đối với hàng nhập khẩu Phụ lục XIV Quy định này nếu hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có từ 4 mặt hàng trở lên; bản kê số công ten nơ theo Mẫu số 15 Phụ lục XIV nếu có; ký, đóng dấu vào tờ khai hải quan điện tử in, phụ lục tờ khai, bản kê số công ten nơ.    

c. Đối với hàng hóa được Chi cục hải quan điện tử cho phép thông quan ngay trên cơ sở tờ khai hải quan điện tử thì người khai hải quan mang tờ khai hải quan điện tử in đến cơ quan hải quan để xác nhận “Đã thông quan điện tử”;

d. Đối với hàng hóa Chi cục hải quan điện tử yêu cầu phải xuất trình, nộp chứng từ thuộc hồ sơ hải quan trước khi thông quan thì doanh nghiệp nộp, xuất trình tờ khai hải quan điện tử in cùng các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan theo yêu cầu;

đ. Đối với hàng hóa Chi cục hải quan điện tử yêu cầu phải xuất trình chứng từ thuộc hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế hàng hóa thì doanh nghiệp nộp, xuất trình tờ khai hải quan điện tử in cùng các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan và xuất trình hàng hóa để Chi cục hải quan điện tử kiểm tra theo yêu cầu;

e. Đối với hàng hóa được Chi cục hải quan điện tử chấp nhận giải phóng hàng hoặc cho phép mang hàng hoá về bảo quản thì người khai hải quan mang tờ khai hải quan điện tử in đến cơ quan hải quan để xác nhận "Giải phóng hàng" hoặc "Hàng mang về bảo quản".  Sau khi được chấp nhận giải phóng hàng hoặc cho phép mang hàng hoá về bảo quản người khai hải quan phải tiếp tục thực hiện các yêu cầu của cơ quan hải quan để hoàn thành thủ tục thông quan hàng hóa;

g. Việc xác nhận đã thông quan điện tử, giải phóng hàng, hàng mang về bảo quản,  được thực hiện tại Chi cục hải quan điện tử nơi đăng ký tờ khai hải quan hoặc bộ phận thực hiện thủ tục hải quan điện tử tại cửa khẩu

2. Đối với cơ quan Hải quan:

1. Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan tự động kiểm tra, tiếp nhận đăng ký tờ khai hải quan điện tử.

Trường hợp hệ thống yêu cầu, công chức hải quan trực tiếp kiểm tra sơ bộ nội dung khai của người khai hải quan cụ thể:

1.1. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa tên hàng và mã số hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu;

1.2. Kiểm tra việc khai đủ các tiêu chí của tờ khai hải quan điện tử.

Công chức hải quan thực hiện việc kiểm tra căn cứ kết quả kiểm tra để quyết định việc đăng ký thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.

2. Trường hợp không chấp nhận, hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan sẽ gửi  “Thông báo từ chối tờ khai hải quan điện tử” trong đó nêu rõ lý do.

3. Trường hợp chấp nhận, hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan cấp số tờ khai hải quan điện tử và phân luồng theo một trong các hình thức sau:

3.1. Chấp nhận thông quan trên cơ sở thông tin khai hải quan điện tử;

3.2. Kiểm tra chứng từ giấy thuộc hồ sơ hải quan trước khi thông quan hàng hóa. Công chức hải quan kiểm tra chứng từ giấy cập nhật kết quả kiểm tra vào hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan; in 02 “Phiếu ghi kết quả kiểm tra chứng từ giấy” theo Mẫu số 7 Phụ lục XIV Quy định này, ký tên, đóng dấu công chức và yêu cầu người khai hải quan ký lên “Phiếu ghi kết quả kiểm tra chứng từ giấy”; giao người khai hải quan 01 bản, 01 bản lưu hồ sơ.

3.3. Kiểm tra chứng từ giấy thuộc hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế hàng hóa trước khi thông quan hàng hóa.

Công chức hải quan kiểm tra chứng từ giấy thuộc hồ sơ hải quan thực hiện theo quy định tại khoản 3.2 Điều này.

Công chức hải quan kiểm tra thực tế cập nhật kết quả kiểm tra vào hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan; in 02 “Phiếu ghi kết quả kiểm tra hàng hóa” theo Mẫu số 8 Phụ lục XIV Quy định này, ký tên, đóng dấu công chức và yêu cầu người khai hải quan ký lên “Phiếu ghi kết quả kiểm tra hàng hóa”; giao người khai hải quan 01 bản, 01 bản lưu hồ sơ.

- Cách thức thực hiện:

Gửi, nhận thông tin hệ thống máy tính của doanh nghiệp đã được nối mạng qua C-VAN

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

1)Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Tờ khai hải quan điện tử theo Mẫu số 1 Phụ lục VIII Quy định này.

Trong trường hợp phải xuất trình, nộp bản giấy theo yêu cầu của các cơ quan có thẩm quyền, tờ khai hải quan điện tử được in theo Mẫu số 5a Phụ lục XIV Quy định này.

2. Trong trường hợp cụ thể dưới đây hồ sơ hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu phải có thêm các chứng từ sau:

a. Vận tải đơn: bản điện tử theo Mẫu số 3 (đối với đường biển); Mẫu số 10 (đối với đường hàng không) Phụ lục VI Quy định này hoặc 01 bản sao chụp từ bản gốc hoặc bản chính của các bản vận tải đơn có ghi chữ copy hoặc chứng từ có giá trị tương đương vận tải đơn đối với hàng xuất khẩu ra nước ngoài hoặc hoá đơn tài chính đối với hàng hoá bán cho doanh nghiệp chế xuất trong trường hợp người khai hải quan đề nghi cơ quan hải quan xác nhận thực xuất;

b. Bản kê chi tiết hàng hoá trong trường hợp hàng hoá có nhiều chủng loại hoặc đóng gói không đồng nhất: 01 bản chính;

c. Giấy phép xuất khẩu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp hàng hóa phải có giấy phép xuất khẩu theo quy định của pháp luật: bản điện tử theo Mẫu số 3 Phụ lục VIII Quy định này hoặc 01 bản (là bản chính nếu xuất khẩu một lần hoặc bản sao khi xuất khẩu nhiều lần và phải xuất trình bản chính để đối chiếu);

d. Các chứng từ khác phải có theo quy định của pháp luật liên quan: bản điện tử hoặc 01 bản sao.

2)Số lượng hồ sơ:   01 (bộ)

- Thời hạn giải quyết:

- Thời hạn tiếp nhận, đăng ký, kiểm tra hồ sơ hải quan: ngay sau khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan đúng quy định của pháp luật (Khoản 1, Điều 19 Luật Hải quan)

- Thời hạn hoàn thành thành kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải (tính từ thời điểm người khai hải quan đã thực hiện đầy đủ các yêu cầu về làm thủ tục hải quan theo quy  đinh tại điểm a và điểm b khỏan 1 Điều 16 Luật Hải quan):

+ Chậm nhất là 08 giờ làm việc đối với lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng hình thức kiểm tra thực tế một phần hàng hóa theo xác suất;

+ Chậm nhất là 02 ngày làm việc đối với lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu áp dụng hình thực kiểm tra thực tế toàn bộ hàng hóa.

Trong trường hợp áp dụng hình thức kiểm tra thực tế tòan bộ hàng hóa mà lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu có số lượng lớn, việc kiểm tra phức tạp thì thời hạn kiểm tra có thể được gia hạn nhưng không quá 08 giờ làm việc.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, Tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục hải quan điện tử

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Đội nghiệp vụ thuộc Chi cục hải quan điện tử

+ Cơ quan phối hợp (có thể có):

     ++ Các cơ quan cấp phép

     ++ Thương nhân giám định

     ++ Cơ quan về kiểm địch động thực vật, kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm..

     ++ Cơ quan kiểm tra chất lượng hàng hóa.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phê duyệt thông quan hàng hoá.

- Lệ phí (nếu có): 20.000đ/ tờ khai (theo Thông tư số 43/2009/TT-BTC ngày 09/03/2009 của Bộ Tài chính ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực Hải quan)

- Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục a):

+ Mẫu số 1, Phụ lục VIII, Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử;

+ Mẫu số 3, Phụ lục VIII, Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử;

+ Mẫu 5a - Phụ lục XIV, Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử;

+ Mẫu số 3 (đối với đường biển), phụ lục VI Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử;

+ Mẫu số 10 (đối với đường hàng không), phụ lục VI Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử;

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Luật hải quan số 29/2001 QH10 ngày 29/06/2001;

- Luật số 42/2005/QH11 ngày 14/06/2005 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Hải quan số 29/2001/QH11 ngày 29/06/2001;

- Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

- Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006;

- Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23/02/2007 về giao dịch điển tử trong lĩnh vực tài chính;

- Quyết định số 149/2005/QĐ-TTg ngày 20/6/2005 Về việc thực hiện thí điểm thủ tục hải quan điện tử;

- Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC về việc ban hành Quy định về thí điểm thủ tục Hải quan điện tử;

- Thông tư số 43/2009/TT-BTC ngày 09/03/2009 của Bộ Tài chính ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực Hải quan.

 

Phụ lục VIII

CHỈ TIÊU THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI

(Kèm theo Quy định về thí điểm thủ tục hải quan điện tử ban hành theo

Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC)

STT

Chỉ tiêu thông tin

Mô tả

Danh mục

Bắt buộc

Mẫu số 1

Tờ khai điện tử

 

 

 

1.1

Thông tin chung

 

 

 

1.1.1        

Loại chứng từ

Loại chứng từ khai báo (tờ khai hải quan)

X

X

1.1.2        

Số tham chiếu chứng từ

Do hệ thống của người khai hải quan cấp để tham chiếu trong nội bộ

 

X

1.1.3        

Ngày khai chứng từ

Ngày người khai hải quan khai tờ khai

 

X

1.1.4        

Chức năng của chứng từ

Chức năng của chứng từ (thêm mới, sửa đổi hoặc hủy)

X

X

1.1.5        

Trạng thái của chứng từ

Trạng thái của chứng từ (đã hoàn chỉnh, chưa hoàn chỉnh, đã chấp nhận, chưa chấp nhận)

X

X

1.1.6        

Số đăng ký chứng từ (tờ khai)

Số đăng ký tờ khai do hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan cấp sau khi đã chấp nhận

   

1.1.7        

Ngày đăng ký chứng từ (tờ khai)

Ngày cơ quan Hải quan chấp nhận và cấp số đăng ký cho tờ khai

   

1.1.8        

Hải quan tiếp nhận chứng từ

Mã đơn vị hải quan tiếp nhận tờ khai

X

X

1.1.9        

Hải quan nơi có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Mã đơn vị hải quan nơi có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

X

X

1.1.10     

Loại hình xuất khẩu, nhập khẩu

Mã loại hình xuất khẩu, nhập khẩu

X

X

1.1.11     

Mã người giao hàng/ người xuất khẩu

Mã số người giao hàng/ xuất khẩu (bắt buộc phải khai nếu là tờ khai xuất khẩu)

   

1.1.12     

Người giao hàng/ người xuất khẩu

Tên, địa chỉ người giao hàng/ xuất khẩu

 

X

1.1.13     

Mã người nhận hàng/ người nhập khẩu

Mã số người nhận hàng/ nhập khẩu (bắt buộc phải khai nếu là tờ khai nhập khẩu)

   

1.1.14     

Người nhận hàng/ người nhập khẩu

Tên, địa chỉ người giao hàng/ nhập khẩu

 

X

1.1.15     

Mã nguời chỉ định giao hàng

Mã số người chỉ định giao hàng (sử dụng cho trường hợp xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ)

   

1.1.16     

Người chỉ định giao hàng

Tên, địa chỉ người chỉ định giao hàng (sử dụng cho trường hợp xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ)

   

1.1.17     

Mã người uỷ thác

Mã số người ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu

   

1.1.18     

Người uỷ thác

Tên, địa chỉ người ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu

   

1.1.19     

Mã người khai chứng từ

Mã số người khai tờ khai hải quan

 

X

1.1.20     

Người khai chứng từ

Tên người khai tờ khai hải quan

 

X

1.1.21     

Phạm vi thực hiện hợp đông đại lý

Nộp thuế/ thanh khoản/ các nội dung khác (chỉ khai trong trường hợp sử dụng đại lý lamg thủ tục hải quan)

X

 

1.1.22     

Nước xuất khẩu

Mã nước xuất khẩu (là Việt Nam nếu là tờ khai xuất khẩu)

X

X

1.1.23     

Nước nhập khẩu

Mã nước nhập khẩu (là Việt Nam nếu là tờ khai nhập khẩu)

X

X

1.1.24     

Số lượng mặt hàng

Tổng số mặt hàng trên tờ khai

 

X

1.1.25     

Tổng trọng lượng

Tổng trọng lượng của cả lô hàng (bao gồm cả đóng gói)

 

X

1.1.26     

Số lượng kiện

Tổng số lượng kiện của toàn bộ lô hàng do người vận tải đóng gói

   

1.1.27     

Tổng số container

Tổng số container dùng để vận chuyển cả lô hàng nếu vận chuyển bằng container

   

1.1.28     

Điều kiện giao hàng

Mã điều kiện giao hàng

X

X

1.1.29     

Đồng tiền thanh toán

Mã nguyên tệ thanh toán

X

X

1.1.30     

Tỷ giá tính thuế

Tỷ giá tính thuế của nguyên tệ so với VNĐ

X

X

1.1.31     

Phương thức thanh toán

Mã phương thức thanh toán

X

X

1.1.32     

Chứng từ kèm theo tờ khai

Thông tin tham chiếu đến các chứng từ kèm theo tờ khai bao gồm (hợp đồng, hóa đơn thương mại, hóa đơn VAT, vận tải đơn, giấy nộp tiền - theo mẫu 15 Phụ lục VIII)

   

1.1.33     

Số lượng chứng từ kèm theo tờ khai

Số lượng các chứng từ kèm theo tờ khai

 

X

1.1.34     

Tổng các khoản phải cộng

Tổng các khoản phải cộng khi tính toán trị giá của tờ khai phục vụ cho mục đích tính thuế và quản lý trị giá hải quan (bằng tổng các khoản phải cộng của từng mặt hàng).

 

X

1.1.35     

Tổng các khoản phải trừ

Tổng các khoản phải trừ khi tính toán trị giá của tờ khai phục vụ cho mục đích tính thuế và quản lý trị giá hải quan (bằng tổng các khoản phải trừ của từng mặt hàng).

 

X

1.1.36     

Mã cảng, địa điểm xếp hàng

Mã cảng, địa điểm xếp hàng (cửa khẩu xuất nếu là tờ khai xuất khẩu; cảng nước ngoài nếu là tờ khai nhập khẩu; địa điểm giao hàng nếu là tờ khai xuất khẩu tại chỗ). Bắt buộc phải khai nếu là tờ khai xuất khẩu.

 

 

1.1.37     

Cảng, địa điểm xếp hàng

Tên cảng, địa điểm xếp hàng (cửa khẩu xuất nếu là tờ khai xuất khẩu; cảng nước ngoài nếu là tờ khai nhập khẩu; địa điểm giao hàng nếu là tờ khai xuất khẩu tại chỗ)

 

X

1.1.38     

Mã cảng địa điểm dỡ hàng

Mã cảng, địa điểm dỡ hàng (cửa khẩu nhập nếu là tờ khai nhập khẩu; cảng hoặc cửa khẩu đường bộ, đường sắt ở nước ngoài nếu là tờ khai xuất khẩu; địa điểm nhận hàng nếu là tờ khai nhập khẩu tại chỗ). Bắt buộc phải khai nếu là tờ khai nhập khẩu.

   

1.1.39     

Cảng địa điểm dỡ hàng

Tên cảng, địa điểm dỡ hàng (cửa khẩu nhập nếu là tờ khai nhập khẩu; cảng hoặc cửa khẩu đường bộ, đường sắt ở nước ngoài nếu là tờ khai xuất khẩu; địa điểm nhận hàng nếu là tờ khai nhập khẩu tại chỗ).

 

X

1.1.40     

Phương thức vận tải

Phương thức vận tải theo đường bộ, đường sắt, đường biển, đường hàng không, container, đa phương thức.

 

X

1.1.41     

Phương tiện vận tải

Tên, số hiệu, quốc tịch phương tiện vận tải

   

1.1.42     

Ghi chú khác

Các ghi chú khác (đề nghị cho chuyển cửa khẩu, thời gian dự kiến giao hàng nếu là tờ khai xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ…)

   

Mẫu số 3

Giấy phép ( kể cả giấy phép trích từ nơi khác đến )

Giấy phép gắn với mặt hàng cụ thể

   

3.1

Thông tin chung

 

 

 

3.1.1        

Loại chứng từ

Loại chứng từ hải quan (loại giấy phép)

X

X

3.1.2        

Số tham chiếu chứng từ

Do hệ thống của người khai hải quan cấp để tham chiếu trong nội bộ

 

X

3.1.3        

Ngày khai chứng từ

Ngày người khai hải quan khai giấy phép

 

X

3.1.4        

Chức năng của chứng từ

Chức năng của chứng từ (thêm mới, sửa đổi hoặc hủy)

X

X

3.1.5        

Trạng thái của chứng từ

Trạng thái của chứng từ (đã hoàn chỉnh, chưa hoàn chỉnh, đã chấp nhận, chưa chấp nhận)

X

X

3.1.6        

Số đăng ký chứng từ

Số đăng ký giấy phép do hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan cấp sau khi đã chấp nhận

   

3.1.7        

Ngày đăng ký chứng từ

Ngày cơ quan Hải quan chấp nhận và cấp số đăng ký cho giấy phép

   

3.1.8        

Hải quan tiếp nhận chứng từ

Mã đơn vị hải quan tiếp nhận giấy phép

X

X

3.1.9        

Mã người được cấp giấy phép

Mã số của người được cấp giấy phép

   

3.1.10     

Người được cấp giấy phép

Tên, địa chỉ người được cấp giấy phép

 

X

3.1.11     

Số giấy phép

Số giấy phép gốc hoặc số giấy phép trích (trong trường hợp trích giấy phép để làm thủ tục hải quan tại đơn vị hải quan khác)

 

X

3.1.12     

Ngày cấp giấy phép

Ngày ban hành giấy phép gốc hoặc ngày cấp giấy phép trích (trong trường hợp trích giấy phép để làm thủ tục hải quan tại đơn vị hải quan khác)

 

X

3.1.13     

Ngày hết hạn giấy phép

Ngày hết hạn giấy phép gốc hoặc ngày hết hạn giấy phép trích (trong trường hợp trích giấy phép để làm thủ tục hải quan tại đơn vị hải quan khác)

   

3.1.14     

Nơi cấp giấy phép

Cơ quan cấp giấy phép

 

X

3.1.15     

Người cấp giấy phép

Người có thẩm quyền cấp giấy phép

 

X

3.1.16     

Hình thức trừ lùi

Hình thức trừ lùi (theo số lượng, theo trị giá…)

   

3.1.17     

Ghi chú khác

Các ghi chú khác trên giấy phép

   

3.1.18     

Chứng từ hải quan trước đó

Thông tin tham chiếu đến giấy phép gốc trong trường hợp giấy phép là giấy phép trích từ nơi khác đên hoặc trích từ Chi cục hải quan điện tử để làm thủ tục tại đơn vị khác (mẫu số 15 Phụ lục này).

 

 

3.2

Thông tin hàng hóa kèm theo giấy phép

 

 

 

3.2.1        

Mã HS

Mã số của hàng hóa được cấp phép theo biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu

   

3.2.2        

Mã tham chiếu hàng hoá

Mã số do nhà sản xuất; thương nhân có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu hoặc người khai hải quan tự quy định để tham chiếu đến hàng hóa phục vụ mục đích quản lý nội bộ, thanh khoản, trừ lùi trên trong trường hợp giấy phép là giấy phép trừ lùi…

   

3.2.3        

Tên hàng hoá

Tên hàng hóa được cấp phép.

   

3.2.4        

Số lượng

Số lượng hàng hóa được cấp phép.

   

3.2.5        

Trị giá

Trị giá được cấp phép

   

3.2.6        

Nguyên tệ

Nguyên tệ của trị giá được cấp phép.

   

3.2.7        

Đơn vị tính

Đơn vị tính của hàng hóa được cấp phép.

   

3.2.8        

Ghi chú khác

Các ghi chú khác về hàng hóa

   

 

Phụ lục VI

CHỈ TIÊU THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BIỂN, ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, CHUYỂN CẢNG, QUÁ CẢNH

(Kèm theo Quy định về thí điểm thủ tục hải quan điện tử ban hành theo

Quyết định số 52/2007/QĐ-BTC

STT

Chỉ tiêu thông tin

Mô tả

Danh mục

Bắt buộc

Mẫu số 3

Vận đơn gom hàng (đường biển)

Do đại lý giao nhận khai

 

 

3.1              

Loại chứng từ

Vận đơn đường biển

 

X

3.2              

Số tham chiếu chứng từ

Số tham chiếu của chứng từ do hệ thống của người khai hải quan cấp để tham chiếu trong nội bộ

 

X

3.3              

Ngày khai chứng từ

Ngày người khai hải quan khai chứng từ

 

X

3.4              

Chức năng của chứng từ

Chức năng của chứng từ (thêm mới, sửa, xoá thông tin khai)

 

X

3.5              

Trạng thái chứng từ

Trạng thái của chứng từ (đã hoàn chỉnh, chưa hoàn chỉnh, đã chấp nhận, chưa chấp nhận)

 

X

3.6              

Số đăng ký chứng từ

Số đăng ký của chứng từ do cơ quan hải quan cấp sau khi đã chấp nhận

   

3.7              

Ngày đăng ký chứng từ

Ngày cơ quan hải quan chấp nhận việc khai báo

   

3.8              

Mã hải quan

Mã Chi cục hải quan nơi tiếp nhận

X

X

3.9              

Mã doanh nghiệp

Mã đại lý giao nhận

X

X

3.10          

Tên doanh nghiệp

Tên đại lý giao nhận

 

X

3.11          

Mã người khai hải quan

Mã của người khai hải quan (đại lý hãng tàu)

X

X

3.12          

Tên người khai hải quan

Tên của người khai hải quan (đại lý đại lý hãng tàu)

 

X

3.13          

Số vận đơn

Số vận đơn

 

X

3.14          

Ngày vận đơn

Ngày phát hành vận đơn

 

X

3.15          

Ngày khởi hành

Ngày xếp hàng lên tàu để khởi hành

 

X

3.16          

Tên tàu

Tên của tàu đang được sử dụng để vận chuyển hàng hoá

 

X

3.17          

Người gửi hàng

Tên (địa chỉ) của bên mà thông qua hợp đồng với người chuyển hàng, gửi hoặc chuyển hàng qua người chuyển hàng hoặc thu họ vận chuyển

 

X

3.18          

Người nhận hàng

Tên (địa chỉ) của bên nhận hàng hoá

 

X

3.19          

Cảng xếp hàng

Cảng mà ở đó hàng hoá được đưa lên phương tiên vận tải

X

X

3.20          

Cảng dỡ hàng

Cảng mà ở đó hàng hoá được dỡ khỏi phương tiên vận tải

X

X

3.21          

Cảng chuyển tải/quá cảnh

Các cảng trên đường đi của hàng hóa hoặc hành khách giữa điểm xuất phát và điểm cuối cùng

 

X

3.22          

Cảng giao hàng/Cảng đích

Cảng mà hàng hóa được giao cho người nhận hàng theo Incoterm 2000

 

X

3.23          

Số hiệu container

Số hiệu ghi trên vỏ container

 

X

3.24          

Số seal container

Của hãng tàu

 

X

3.25          

Tổng số kiện và loại kiện

Tổng số hoặc loại các kiện hàng

 

X

3.26          

Mã hàng

Khai theo mã HS (nếu có)

X

X

3.27          

Tên hàng/Mô tả hàng hoá

Mô tả cụ thể về tên hàng hoá

 

X

3.28          

Tổng trọng lượng

Trọng lượng hàng hóa kê khai  tính cả vỏ kiện, bao bì nhưng không tính thiết bị của nhà vận tải

 

X

3.29          

Kích thước/Thể tích

Kích cỡ hàng hoá/Thể tích (đối với hàng lỏng)

 

X

Mẫu số 10

Vận đơn thứ cấp (đường không)

Do đại lý giao nhận khai

 

 

10.1             

Loại chứng từ

Vận đơn đường không

 

X

10.2             

Số tham chiếu chứng từ

Số do hệ thống của người khai hải quan cấp để tham chiếu trong nội bộ

 

X

10.3             

Ngày khai chứng từ

Ngày người khai hải quan khai chứng từ

 

X

10.4             

Chức năng của chứng từ

Chức năng của chứng từ (thêm mới, sửa, xoá thông tin khai)

 

X

10.5             

Trạng thái chứng từ

Trạng thái của chứng từ (đã hoàn chỉnh, chưa hoàn chỉnh, đã chấp nhận, chưa chấp nhận)

 

X

10.6             

Số đăng ký chứng từ

Số đăng ký của chứng từ do cơ quan hải quan cấp sau khi đã chấp nhận

   

10.7             

Ngày đăng ký chứng từ

Ngày cơ quan hải quan chấp nhận việc khai báo

   

10.8             

Mã hải quan

Mã Chi cục hải quan nơi tiếp nhận

X

X

10.9             

Mã doanh nghiệp

Mã đại lý giao nhận

X

X

10.10         

Tên doanh nghiệp

Tên đại lý giao nhận

 

X

10.11         

Mã người khai hải quan

Mã của người khai hải quan (đại lý làm thủ tục hải quan)

X

X

10.12         

Tên người khai hải quan

Tên của người khai hải quan (đại lý làm thủ tục hải quan)

 

X

10.13         

Tên chuyến bay

Tên chuyến bay

 

X

10.14         

Số hiệu chuyến bay

Mã hàng không IATA và số chuyến bay

 

X

10.15         

Số vận đơn

HAWB/MAWB

 

X

10.16         

Ngày vận đơn

Ngày phát hành vận đơn

 

X

10.17         

Ngày khởi hành

Ngày xếp hàng lên tàu bay để khởi hành

 

X

10.18         

Người gửi hàng

Tên (địa chỉ) của bên mà thông qua hợp đồng với người chuyển hàng, gửi hoặc chuyển hàng qua người chuyển hàng hoặc thu họ vận chuyển

 

X

10.19         

Người nhận hàng

Tên (địa chỉ) của bên nhận hàng hoá

 

X

10.20         

Nơi xếp hàng

Cảng mà ở đó hàng hoá được xếp lên tàu bay

X

X

10.21         

Nơi dỡ hàng

Cảng mà ở đó hàng hoá được dỡ khỏi tàu bay

X

X

10.22         

Nơi giao hàng

Địa điểm giao hàng. Địa chỉ, khu vực và/hoặc quốc gia theo yêu cầu của luật pháp quốc gia hoặc theo các quy định khác của quốc gia

X

X

10.23         

Địa điểm chuyển tải/quá cảnh

Các địa điểm trên đường đi của hàng hóa hoặc hành khách giữa điểm xuất phát và điểm cuối cùng

 

X

10.24         

Số hiệu container

Số hiệu ghi trên vỏ container

 

X

10.25         

Số seal container

Số seal container (nếu có)

 

X

10.26         

Tổng số kiện và loại kiện

Tổng số và loại các kiện hàng

 

X

10.27         

Mã hàng

Khai theo mã HS

X

X

10.28         

Tên hàng/mô tả hàng hoá

Mô tả cụ thể tên hàng hoá

 

X

10.29         

Trọng lượng tịnh

Trọng lượng hàng hóa kê khai không tính bì

 

X

10.30         

Tổng trọng lượng

Trọng lượng hàng hóa kê khai  tính cả vỏ kiện, bao bì nhưng không tính thiết bị của nhà vận tải

 

X

10.31         

Kích thước/Thể tích

Kích cỡ hàng hoá/Thể tích hàng hóa (đối với hàng lỏng)

 

X

10.32         

Trị giá

Tổng trị giá

 

X

10.33         

Xuất xứ

Nơi hàng hóa được sản xuất, lắp ráp

X

X

10.34         

Hãng vận tải

Tên của hãng cung cấp dịch vụ vận tải

 

X

Mẫu 5a Phụ lục XIV

 
 

TỜ KHAI HẢI QUAN ĐIỆN TỬ

 
 
             
 

Xuất khẩu

 

                 
 

HQ/2007-TKĐTXK

 

Chi cục Hải quan: 

Chi cục Hải quan cửa khẩu:

Số tham chiếu:

Ngày, giờ gửi:

Số tờ khai:

Ngày, giờ đăng ký:

 

1. Người xuất khẩu:

4. Loại hình:

 

5. Giấy phép:

- Ngày

- Ngày hết hạn

6. Hợp đồng

 -Ngày

- Ngày hết hạn

 

2. Người nhập khẩu:

 

7. Vận tải đơn

8. Cảng xếp hang:

 

3. Ngươi uỷ thác/Đại lý làm thủ tục Hải quan:

 Nội dung ủy quyền

 

Nộp thuế

9. Nước nhập khẩu:

 

10. Điều kiện giao hang:

11. Phương thức thanh toán:

 

12. Đồng tiền thanh toán

13. Tỷ giá tính thuế

 

14. Kết quả phân luồng và hướng dẫn làm thủ tục Hải quan:

15. Chứng từ Hải quan trư ớc

 

Số

16. Tên hang, quy cách  phẩm  chất

17. Mã  số  hàng  hoá

18. Xuất  xứ

19. Số lượng

20. Đơn vị tính

 21. Đơn giá nguyên tệ

22. Trị giá nguyên tệ

 

TT

 

1

               

2

               

3

               
 

Cộng:

 

 

Số

23. Thuế nhập khẩu

24. Thu khác

 

TT

Trị giá tính thuế

Thuế suất (%)

Tiền thuế

Tỷ lệ (%)

Số tiền

 

1

           

2

           

3

           
   

Cộng:

     

25. Tổng số tiền thuế và thu khác (ô 23+24) bằng số:

 

Bằng chữ

 

26. Tổng trọng lượng

 

Tổng số container:

 

 

Số hiệu kiện, cont:

   

27. Ghi chép khác:

 

28.  Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước pháp luật

 về những nội dung khai báo trên tờ khai này.

29. Xác nhận thông quan

30. Xác nhận th ực xuất

 
     
 

          Ngày         tháng           năm

   
   

(Người khai báo ghi rõ họ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

 
                                                   

Tin liên quan

Rà soát, cắt giảm 30% chi phí thực hiện thủ tục hành chính về Hải quan
Ngày 9-7, Tổng cục Hải quan tổ chức Hội nghị tập huấn nghiệp vụ rà soát thủ tục hành chính (TTHC) cho cán bộ công...
Thủ tục đăng ký, điều chỉnh, kiểm tra định mức đối với hàng hoá gia công cho thương nhân nước ngoài
- Trình tự thực hiện:  - Đối với cá nhân, tổ chức: + Doanh nghiệp đăng ký định mức với Chi cục Hải quan...
Thủ tục đăng ký tham gia thủ tục hải quan điện tử
- Trình tự thực hiện:  - Đối với tổ chức: + Thực hiện đăng ký tham gia thủ tục hải quan điện tử  theo Mẫu...
Nghề Hải quan - Còn lắm vất vả, gian nan
Đến thăm những đơn vị cửa khẩu đóng trên biên giới xa xôi, heo hút, bạn sẽ thấy cuộc sống của những chiến sỹ...
Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình chúc mừng ngày Thầy thuốc Việt Nam.
Nhân dịp kỷ niệm 58 năm (27/2/1955 – 27/2/2013) ngày thầy thuốc Việt Nam, sáng ngày 27/02/2013 đại diện Lãnh đạo và Cán...
Bắt giữ 2 người nước ngoài vận chuyển 3 kg heroin
Ngày 10-10-2012, trao đổi với phóng viên Báo Hải quan, lãnh đạo Đội Kiểm soát chống buôn lậu ma túy (Đội 5)- Cục...